Định mức BB.86611 quy định hao phí cho cái lắp đặt van ren (Đường kính van (mm) 200): 1 cái van, 3,57 m băng tan, 0,63 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.86611 cần: 100 cái van; 357 m băng tan; 63 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.86600 — Lắp Đặt Van Ren.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Van | cái | 1 |
| Băng tan | m | 3,57 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,63 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.86611 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.86611 | Đường kính van (mm) 200 | mã đang xem |
| BB.86601 | Đường kính van (mm) ≤25 | -84,1% |
| BB.86602 | Đường kính van (mm) 32 | -77,8% |
| BB.86603 | Đường kính van (mm) 40 | -73,0% |
| BB.86604 | Đường kính van (mm) 50 | -66,7% |
| BB.86605 | Đường kính van (mm) 67 | -60,3% |
| BB.86606 | Đường kính van (mm) 76 | -50,8% |
| BB.86607 | Đường kính van (mm) 89 | -46,0% |
| BB.86608 | Đường kính van (mm) 100 | -41,3% |
| BB.86609 | Đường kính van (mm) 110 | -34,9% |
| BB.86610 | Đường kính van (mm) 150 | -25,4% |
| BB.86612 | Đường kính van (mm) 250 | +25,4% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, ren ống, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp theo