Bảng định mức BB.866 — Lắp đặt van ren

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái12 mã hiệu

Bảng BB.866 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.866

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.86601Đường kính van (mm) ≤25BB.86602Đường kính van (mm) 32BB.86603Đường kính van (mm) 40BB.86604Đường kính van (mm) 50BB.86605Đường kính van (mm) 67BB.86606Đường kính van (mm) 76BB.86607Đường kính van (mm) 89BB.86608Đường kính van (mm) 100BB.86609Đường kính van (mm) 110BB.86610Đường kính van (mm) 150BB.86611Đường kính van (mm) 200BB.86612Đường kính van (mm) 250
Vật liệu
Vancái111111111111
Băng tanm0,480,60,750,931,231,431,671,881,962,683,574,47
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,100,140,170,210,250,310,340,370,410,470,630,79

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.866

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, ren ống, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.866 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ