BB.86601
Bảng BB.866 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.86601Đường kính van (mm) ≤25 | BB.86602Đường kính van (mm) 32 | BB.86603Đường kính van (mm) 40 | BB.86604Đường kính van (mm) 50 | BB.86605Đường kính van (mm) 67 | BB.86606Đường kính van (mm) 76 | BB.86607Đường kính van (mm) 89 | BB.86608Đường kính van (mm) 100 | BB.86609Đường kính van (mm) 110 | BB.86610Đường kính van (mm) 150 | BB.86611Đường kính van (mm) 200 | BB.86612Đường kính van (mm) 250 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||
| Van | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Băng tan | m | 0,48 | 0,6 | 0,75 | 0,93 | 1,23 | 1,43 | 1,67 | 1,88 | 1,96 | 2,68 | 3,57 | 4,47 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,10 | 0,14 | 0,17 | 0,21 | 0,25 | 0,31 | 0,34 | 0,37 | 0,41 | 0,47 | 0,63 | 0,79 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, ren ống, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.