Định mức BB.86512 quy định hao phí cho cái lắp đặt van điện (Đường kính van (mm) 2000): 7,54 m2 cao su, 48 cái bu lông m24-m30, 7,23 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.86512 cần: 754 m2 cao su; 4.800 cái bu lông m24-m30; 723 công nhân công nhóm 3; 2,7 ca cần cẩu 6 t.
Thuộc nhóm công tác BB.86500 — Lắp Đặt Van Điện.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cao su | m2 | 7,54 |
| Bu lông M24-M30 | cái | 48 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 7,23 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,027 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.86512 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.86512 | Đường kính van (mm) 2000 | mã đang xem |
| BB.86501 | Đường kính van (mm) 400 | -66,0% |
| BB.86502 | Đường kính van (mm) 500 | -58,8% |
| BB.86503 | Đường kính van (mm) 600 | -54,7% |
| BB.86504 | Đường kính van (mm) 700 | -51,5% |
| BB.86505 | Đường kính van (mm) 800 | -48,4% |
| BB.86506 | Đường kính van (mm) 900 | -44,8% |
| BB.86507 | Đường kính van (mm) 1000 | -40,7% |
| BB.86508 | Đường kính van (mm) 1200 | -31,0% |
| BB.86509 | Đường kính van (mm) 1400 | -17,4% |
| BB.86510 | Đường kính van (mm) 1500 | -16,5% |
| BB.86511 | Đường kính van (mm) 1800 | -8,3% |
| BB.86513 | Đường kính van (mm) 2500 | +8,5% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, cạo rỉ van, lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật .
Tiếp theo
Tiếp theo