Bảng định mức BB.865 — Lắp đặt van điện

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái13 mã hiệu

Bảng BB.865 gồm 13 mã hiệu ứng với 13 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.865

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.86501Đường kính van (mm) 400BB.86502Đường kính van (mm) 500BB.86503Đường kính van (mm) 600BB.86504Đường kính van (mm) 700BB.86505Đường kính van (mm) 800BB.86506Đường kính van (mm) 900BB.86507Đường kính van (mm) 1000BB.86508Đường kính van (mm) 1200BB.86509Đường kính van (mm) 1400BB.86510Đường kính van (mm) 1500BB.86511Đường kính van (mm) 1800BB.86512Đường kính van (mm) 2000BB.86513Đường kính van (mm) 2500
Vật liệu
Cao sum20,300,470,680,921,211,531,882,713,694,246,107,5411,78
Bu lông M24-M30cái16202024242828323636444856
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,442,963,263,493,723,984,284,985,976,036,637,237,85
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0270,0270,0270,0270,0270,0270,0270,0270,0270,0270,0270,0270,027

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.865

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, cạo rỉ van, lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật .

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.865 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ