BB.86501
Bảng BB.865 gồm 13 mã hiệu ứng với 13 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.86501Đường kính van (mm) 400 | BB.86502Đường kính van (mm) 500 | BB.86503Đường kính van (mm) 600 | BB.86504Đường kính van (mm) 700 | BB.86505Đường kính van (mm) 800 | BB.86506Đường kính van (mm) 900 | BB.86507Đường kính van (mm) 1000 | BB.86508Đường kính van (mm) 1200 | BB.86509Đường kính van (mm) 1400 | BB.86510Đường kính van (mm) 1500 | BB.86511Đường kính van (mm) 1800 | BB.86512Đường kính van (mm) 2000 | BB.86513Đường kính van (mm) 2500 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||
| Cao su | m2 | 0,30 | 0,47 | 0,68 | 0,92 | 1,21 | 1,53 | 1,88 | 2,71 | 3,69 | 4,24 | 6,10 | 7,54 | 11,78 |
| Bu lông M24-M30 | cái | 16 | 20 | 20 | 24 | 24 | 28 | 28 | 32 | 36 | 36 | 44 | 48 | 56 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,44 | 2,96 | 3,26 | 3,49 | 3,72 | 3,98 | 4,28 | 4,98 | 5,97 | 6,03 | 6,63 | 7,23 | 7,85 |
| Máy thi công | ||||||||||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, cạo rỉ van, lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật .