Định mức BB.86303 quy định hao phí cho cái lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc (Đường kính van (mm) 350): 1 cái van phao, 0,23 m2 cao su, 16 cái bu lông m20-m24.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.86303 cần: 100 cái van phao; 23 m2 cao su; 1.600 cái bu lông m20-m24; 200 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.86300 — Lắp Đặt Van Phao Điều Chỉnh Tốc Độ Lọc.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Van phao | cái | 1 |
| Cao su | m2 | 0,23 |
| Bu lông M20-M24 | cái | 16 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,00 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.86303 làm mốc.
Thành phần công việc:
Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi cạo rỉ van, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.