Định mức BB.86405 quy định hao phí cho cái lắp đặt van đáy (Đường kính van (mm) 800): 1 bộ van đáy, 24 bộ bulông m24-m30, 0,19 m2 cao su tấm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.86405 cần: 100 bộ van đáy; 2.400 bộ bulông m24-m30; 19 m2 cao su tấm; 342 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.86400 — Lắp Đặt Van Đáy.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Van đáy | bộ | 1 |
| Bulông M24-M30 | bộ | 24,0 |
| Cao su tấm | m2 | 0,19 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,42 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,027 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.86405 làm mốc.
Thành phần công việc:
Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cẩu thiết bị lên sàn công tác, khoan lỗ bu lông vào sàn bê tông, lau chùi, cạo rỉ, kiểm tra, lắp đặt và căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.