BB.86401
Bảng BB.864 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.86401Đường kính van (mm) 400 | BB.86402Đường kính van (mm) 500 | BB.86403Đường kính van (mm) 600 | BB.86404Đường kính van (mm) 700 | BB.86405Đường kính van (mm) 800 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Van đáy | bộ | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Bulông M24-M30 | bộ | 16,0 | 20,0 | 20,0 | 24,0 | 24,0 |
| Cao su tấm | m2 | 0,15 | 0,16 | 0,17 | 0,18 | 0,19 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,95 | 2,34 | 2,61 | 2,98 | 3,42 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cẩu thiết bị lên sàn công tác, khoan lỗ bu lông vào sàn bê tông, lau chùi, cạo rỉ, kiểm tra, lắp đặt và căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.