Định mức 11 — Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông

Nhóm mã hiệu 11 gồm 425 mã định mức thuộc định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng 11 đều nằm trong nhóm này.

425 mã hiệu27 nhóm công tác

Các nhóm công tác trong 11

11.11100Độ Sụt 0,5 ÷ 1 Cm28 mã
11.11200Độ Sụt 2 ÷ 4 Cm29 mã
11.11300Độ Sụt 6 ÷ 8 Cm28 mã
11.11400Độ Sụt 10 ÷ 12 Cm28 mã
11.11500Độ Sụt 14 ÷ 17 Cm26 mã
11.11600Độ Sụt 18÷ 22 Cm4 mã
11.12100Độ Sụt 0,5 ÷ 1 Cm35 mã
11.12200Độ Sụt 2 ÷ 4 Cm36 mã
11.12300Độ Sụt 6 ÷ 8 Cm36 mã
11.12400Độ Sụt 10 ÷ 12 Cm36 mã
11.12500Độ Sụt 14 ÷ 17 Cm36 mã
11.12600Độ Sụt 18 ÷ 22 Cm6 mã
11.13100Độ Sụt 12 ± 2 Cm7 mã
11.13200Độ Sụt 14 ± 2 Cm7 mã
11.13300Độ Sụt 16 ± 2 Cm5 mã
11.13400Độ Sụt 19 ± 1 Cm4 mã
11.13500Độ Xòe 60 ÷ 70 Cm5 mã
11.151001 mã
11.21000Định Mức Cấp Phối Vật Liệu 1M3 Vữa Bê Tông Đặc Biệt19 mã
11.31000Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Gỗ16 mã
11.32000Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Kim Loại9 mã
11.33000Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Bằng Ván Ép Công Nghiệp4 mã
11.34000Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Bằng Ván Ép Phủ Phim4 mã
11.35000Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Bằng Nhựa4 mã
11.41000Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Gỗ7 mã
11.51000Định Mức Vật Liệu Làm Sàn Để Vật Liệu2 mã
11.52000Định Mức Vật Liệu Làm Cầu Công Tác3 mã

Loại công tác khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ