Định mức 11.11625 — Đá dmax = 20mm [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm; (60÷30)% cỡ 1x2cm] Đá dmax = 40mm [(40÷70)% cỡ 1x2cm và (60÷30)% cỡ 2x4cm] — Mác bê tông: 300

Định mức 11.11625 quy định hao phí đá dmax = 20mm [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm; (60÷30)% cỡ 1x2cm] Đá dmax = 40mm [(40÷70)% cỡ 1x2cm và (60÷30)% cỡ 2x4cm] (Mác bê tông: 300): 440 kg xi măng, 0,464 m3 cát vàng, 0,757 m3 đá dăm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 11.11625 cần: 44.000 kg xi măng; 46,4 m3 cát vàng; 75,7 m3 đá dăm; 20.000 lít nước.

Thuộc nhóm công tác 11.11600 — Độ Sụt 18÷ 22 Cm.

Bảng hao phí định mức 11.11625

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức
Vật liệu
Xi măngkg440
Cát vàngm30,464
Đá dămm30,757
Nướclít200
Hao phí khác
Phụ giasiêu dẻo

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× đơn vị tính
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • 11.11625 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông — I. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 11.11625

Mã định mức 11.11625 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 11.11625 quy định hao phí đá dmax = 20mm [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm; (60÷30)% cỡ 1x2cm] Đá dmax = 40mm [(40÷70)% cỡ 1x2cm và (60÷30)% cỡ 2x4cm] (Mác bê tông: 300): 440 kg xi măng, 0,464 m3 cát vàng, 0,757 m3 đá dăm.
Định mức 11.11625 được quy định ở văn bản nào?
Mã 11.11625 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã 11.11625 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
  • Thuộc nhóm mã Loại 11 — Độ Sụt 18÷ 22 Cm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ