Định mức AB — Công tác thi công đất, đá, cát

Nhóm mã hiệu AB gồm 1.126 mã định mức thuộc công tác thi công đất, đá, cát, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng AB đều nằm trong nhóm này.

1.126 mã hiệu102 nhóm công tác

Các nhóm công tác trong AB

AB.11100Đào Bùn Bằng Thủ Công8 mã
AB.11200Đào Đất Để Đắp Hoặc Ra Bãi Thải, Bãi Tập Kết Bằng Thủ Công3 mã
AB.11300Đào Đất Móng Băng Bằng Thủ Công32 mã
AB.11400Đào Móng Cột Trụ, Hố Kiểm Tra Bằng Thủ Công16 mã
AB.11500Đào Kênh Mương, Rãnh Thoát Nước, Đường Ống, Đường Cáp Bằng Thủ Công36 mã
AB.11700Đào Nền Đường Bằng Thủ Công4 mã
AB.12110Phá Đá Bằng Thủ Công4 mã
AB.13100Đắp Đất Nền Móng Công Trình, Nền Đường Bằng Thủ Công1 mã
AB.13200Đắp Bờ Kênh Mương Bằng Thủ Công4 mã
AB.13400Đắp Cát Công Trình Bằng Thủ Công2 mã
AB.21000Đào San Đất Tạo Mặt Bằng Bằng Máy Đào24 mã
AB.22000Đào San Đất Tạo Mặt Bằng Bằng Máy Ủi56 mã
AB.23000Đào San Đất Tạo Mặt Bằng Bằng Máy Cạp20 mã
AB.24000Đào Xúc Đất Để Đắp Hoặc Đổ Ra Bãi Thải, Bãi Tập Kết Bằng Máy Đào24 mã
AB.25100Chiều Rộng Móng ≤ 6M20 mã
AB.25200Chiều Rộng Móng ≤ 10M16 mã
AB.25300Chiều Rộng Móng ≤ 20M20 mã
AB.25400Chiều Rộng Móng > 20M20 mã
AB.26100Đào Móng Công Trình Trên Nền Đất Mềm, Yếu Bằng Phương Pháp Đào Chuyển, Tổ Hợp 2, 3, 4 Máy Đào 0,8M33 mã
AB.27100Chiều Rộng Kênh Mương ≤ 6M20 mã
AB.27200Chiều Rộng Kênh Mương ≤ 10M16 mã
AB.27300Chiều Rộng Kênh Mương ≤ 20M20 mã
AB.27400Chiều Rộng Kênh Mương > 20M20 mã
AB.28100Đào Kênh Mương Trên Nền Đất Mềm, Yếu Bằng Phương Pháp Đào Chuyển, Tổ Hợp 2, 3, 4 Máy Đào 0,8M33 mã
AB.28200Nạo Vét Hoặc Mở Rộng Kênh Mương Trên Nền Đất Mềm, Yếu Bằng Tổ Hợp Máy Xáng Cạp 1,25M3 Và Máy Đào 0,8M32 mã
AB.31000Đào Nền Đường Bằng Máy Đào24 mã
AB.32000Đào Nền Đường Bằng Máy Ủi60 mã
AB.33000Đào Nền Đường Bằng Máy Cạp20 mã
AB.34000San Đất, Đá Bãi Thải, Bãi Trữ, Bãi Gia Tải Bằng Máy Ủi6 mã
AB.351001 mã
AB.36000Xói Hút Bùn Trong Khung Vây Phòng Nước2 mã
AB.41000Vận Chuyển Đất Bằng Ô Tô Tự Đổ112 mã
AB.42000Vận Chuyển Đất 1Km Tiếp Theo Bằng Ôtô Tự Đổ56 mã
AB.51110Phá Đá Mặt Bằng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ42Mm4 mã
AB.51120Phá Đá Mặt Bằng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ76Mm4 mã
AB.51130Phá Đá Mặt Bằng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ105Mm4 mã
AB.51210Phá Đá Hố Móng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ42Mm4 mã
AB.51220Phá Đá Hố Móng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ76Mm4 mã
AB.51230Phá Đá Hố Móng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ105Mm4 mã
AB.51310Phá Đá Kênh Mương, Nền Đường Bằng Máy Khoan Φ42Mm4 mã
AB.51320Phá Đá Kênh Mương, Nền Đường Bằng Máy Khoan Φ76Mm4 mã
AB.51330Phá Đá Kênh Mương, Nền Đường Bằng Máy Khoan Φ105Mm4 mã
AB.51410Phá Đá Nổ Mìn Buồng Trên Giếng Điều Áp Từ Trên Xuống Đường Kính ≥20M Bằng Khoan Nổ Mìn, Máy Khoan Φ105Mm4 mã
AB.51510Phá Đá Đường Viền Bằng Khoan Nổ Mìn, Máy Khoan Φ105Mm3 mã
AB.51550Phá Đá Dưới Nước Bằng Khoan Nổ Mìn, Máy Khoan Cầm Tay Φ42Mm, Chiều Sâu Mặt Nước 3÷7M4 mã
AB.51610Đào Phá Đá Chiều Dày ≤ 0,5M Bằng Búa Căn Khí Nén 3M3/Ph4 mã
AB.51700Phá Đá Mồ Côi Bằng Máy Đào 1,25M3 Gắn Hàm Kẹp1 mã
AB.51810Phá Đá Bằng Máy Đào Gắn Đầu Búa Thủy Lực2 mã
AB.51900Đào Đá Cấp Iv Nền Đường Bằng Máy Đào3 mã
AB.52100Xúc Đá Sau Nổ Mìn Đổ Lên Phương Tiện Vận Chuyển Bằng Máy Đào5 mã
AB.53000Vận Chuyển Đá Sau Nổ Mìn Bằng Ô Tô Tự Đổ28 mã
AB.54000Vận Chuyển Đá Sau Nổ Mìn 1Km Tiếp Theo Bằng Ôtô Tự Đổ14 mã
AB.55000Ủi Đá Sau Nổ Mìn Bằng Máy Ủi12 mã
AB.553002 mã
AB.55310Xúc Đá Hỗn Hợp Tại Bãi Trữ4 mã
AB.55320- Ab.55330 Xúc Đá Tảng Ở Bãi Trữ, Cục Bê Tông2 mã
AB.56000Vận Chuyển Đá Hỗn Hợp, Đá Tảng, Cục Bê Tông Bằng Ôtô Tự Đổ48 mã
AB.57000Vận Chuyển Đá Hỗn Hợp, Đá Tảng, Cục Bê Tông 1Km Tiếp Theo Bằng Ôtô Tự Đổ24 mã
AB.58100Phá Đá Đào Hầm Ngang Bằng Khoan Nổ Mìn20 mã
AB.58210Phá Đá Hạ Nền Hầm Ngang Bằng Khoan Nổ Mìn4 mã
AB.58300Phá Đá Đào Hầm Dẫn Từ Dưới Lên Bằng Khoan Nổ Mìn8 mã
AB.58400Khoan Đá Đào Hầm Đường Kính 2,4M Bằng Tổ Hợp Máy Khoan Robbin2 mã
AB.58500Phá Đá Mở Rộng Hầm Đứng, Hầm Nghiêng Từ Trên Xuống Bằng Khoan Nổ Mìn8 mã
AB.58700Phá Đá Đào Hầm Ngang Bằng Máy Khoan Φ42Mm8 mã
AB.59100Bốc Xúc Vận Chuyển Đá Nổ Mìn Trong Hầm Bằng Tổ Hợp Máy Cào Vơ 3 M3/Ph, Ôtô Tự Đổ 22 T2 mã
AB.59200Bốc Xúc Vận Chuyển Đá Nổ Mìn Trong Hầm Bằng Tổ Hợp Máy Xúc Lật 1,65M3, Ôtô Tự Đổ 10 T2 mã
AB.59300Bốc Xúc Vận Chuyển Đá Nổ Mìn Trong Hầm Bằng Tổ Hợp Máy Xúc Lật 0,9 M3, Xe Goòng 3 T2 mã
AB.59400Xúc Chuyển Đá Nổ Mìn Trong Hầm Bằng Máy Xúc Lật 1,65 M3 Cự Ly Trung Bình ≤ 100 M1 mã
AB.59500Bốc Xúc, Vận Chuyển Đá Nổ Mìn Trong Hầm Bằng Thủ Công2 mã
AB.59600Bốc Xúc, Vận Chuyển Đất Trong Hầm Bằng Thủ Công2 mã
AB.61000Đắp Đất, Cát Mặt Bằng Công Trình Bằng Tàu Hút 585 Cv2 mã
AB.61200Bơm Cát San Lấp Mặt Bằng Từ Phương Tiện Thủy (Tàu Hoặc Sà Lan)5 mã
AB.62000San Đầm Đất Mặt Bằng Bằng Máy Lu Bánh Thép8 mã
AB.63000Đắp Đất Đê Đập, Kênh Mương Bằng Máy Lu Bánh Thép12 mã
AB.64000Đắp Đất Nền Đường Bằng Máy Lu Bánh Thép11 mã
AB.65100Đắp Đất Công Trình Bằng Máy Đầm Đất Cầm Tay 70 Kg3 mã
AB.66000Đắp Cát Công Trình Bằng Máy Lu Bánh Thép16 mã
AB.67100Đắp Đá Hỗn Hợp Công Trình Bằng Máy Ủi2 mã
AB.67200Đắp Đá Hỗn Hợp Nền Đường Bằng Máy Lu1 mã
AB.71100Nạo Vét Bằng Tàu Hút Công Suất 585 Cv5 mã
AB.71200Nạo Vét Bằng Tàu Hút Công Suất 1200 Cv5 mã
AB.71300Nạo Vét Bằng Tàu Hút Công Suất 4170 Cv5 mã
AB.72100Nạo Vét Bằng Tàu Cuốc Biển Công Suất 2085 Cv5 mã
AB.72200Nạo Vét Bằng Tàu Cuốc Sông Công Suất 495 Cv5 mã
AB.73100Nạo Vét Bằng Tàu Hút Bụng Tự Hành Công Suất 1390 Cv5 mã
AB.73200Nạo Vét Bằng Tàu Hút Bụng Tự Hành Công Suất 5945 Cv5 mã
AB.74100Nạo Vét Bằng Tàu Hút Phun, Hút Bụng Tự Hành Công Suất 3958 Cv, Đổ Đất Bằng Hệ Thống Thuỷ Lực Xả Đáy5 mã
AB.75100Xói Hút Đất Từ Tàu Hút Phun, Hút Bụng Tự Hành Công Suất 3958 Cv, Phun Lên Bờ4 mã
AB.81100Nạo Vét Kênh Mương Bằng Máy Đào Gầu Dây24 mã
AB.81200Nạo Vét Dưới Nước Bằng Máy Đào Gầu Dây16 mã
AB.81300Nạo Vét Đất, Đá Bằng Tàu Ngoạm Công Suất 3170 Cv5 mã
AB.82000Đào Phá Đá, Xúc Đá Dưới Nước Bằng Tàu Ngoạm Công Suất 3170 Cv6 mã
AB.83100Khai Thác Cát Sông Bằng Máy Đào Gầu Dây2 mã
AB.83200Khai Thác Cát Bằng Tàu Hút2 mã
AB.83310Xúc Chuyển Cát Từ Tàu Lớn Sang Tàu Nhỏ Bằng Máy Đào Gầu Dây2 mã
AB.84100Khai Thác Cát Biển Theo Phương Pháp Xói Hút Bằng Máy Bơm Cát Trên Sà Lan Tự Hành 1200 T1 mã
AB.84200Bơm Cát Biển Từ Phương Tiện Thủy (Tàu Hoặc Sà Lan) Lên Bãi Tập Kết, Cự Ly ≤ 0,5 Km1 mã
AB.84300Bơm Chuyển Cát Biển Giữa Hai Phương Tiện Thủy (Tàu Hoặc Sà Lan)1 mã
AB.91000Vận Chuyển Đất, Cát Đổ Đi Bằng Tàu Kéo, Sà Lan8 mã
AB.92000Vận Chuyển Đất, Cát Đổ Đi 1Km Tiếp Theo Ngoài 6Km Đầu Bằng Tàu Hút Bụng Tự Hành3 mã
AB.93000Vận Chuyển Cát Bằng Sà Lan Tự Hành16 mã
AB.94000Vận Chuyển Cát Biển Trên Biển3 mã

Danh sách mã hiệu AB

Loại công tác khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ