12.10100- Định Mức Cấp Phối Vữa Xây Trát Sử Dụng Xi Măng Pcb 3024 mã
12.10200- Định Mức Cấp Phối Vữa Xây Trát Sử Dụng Xi Măng Pc40 & Pcb 4027 mã
12.10300- Định Mức Cấp Phối Vật Liệu Cho 1M3 Vữa Xây, Trát Đặc Biệt8 mã
12.10400- Định Mức Cấp Phối Cho 1M3 Vữa Xây, Trát Bê Tông Nhẹ6 mã
12.21100- Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Đất Sét Nung (6,5X10,5X22)14 mã
12.21200—20 mã
12.21300- Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Ống (8X8X19); (9X9X19)4 mã
12.21400- Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Rỗng (8,5X13X20); (10X13,5X22); (10X15X25)8 mã
12.21500- Xây Tường Bằng Gạch Thông Gió2 mã
12.22100- Xây Tường Bằng Gạch Bê Tông8 mã
12.23100- Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Silicát4 mã
12.24000- Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Chịu Lửa10 mã
12.25100—13 mã
12.25200—2 mã
12.25300—3 mã
12.25400—6 mã
12.25500—9 mã
12.31100- Trát Tường Bằng Vữa Thông Thường (Vữa Tam Hợp Hoặc Vữa Xi Măng Cát)8 mã
12.31200- Trát Trụ, Cột, Lam Đứng, Cầu Thang3 mã
12.31300- Trát Xà, Dầm, Giằng, Trần, Sênô, Mái Hắt, Lam Ngang3 mã
12.31400- Trát Các Kết Cấu Khác3 mã
12.31500- Trát Tường Xây Bằng Gạch Acc Vữa Bê Tông Nhẹ3 mã
12.31600- Láng Bề Mặt Các Kết Cấu6 mã
12.32100- Lát Gạch Bề Mặt Các Kết Cấu22 mã
12.32200- Lát Đá Bề Mặt Các Kết Cấu5 mã
12.32300- Lát Bề Mặt Các Kết Cấu Bằng Vật Liệu Cách Nhiệt2 mã
12.32400- Ốp Gạch Lên Bề Mặt Các Kết Cấu22 mã
12.32500- Ốp Đá Bề Mặt Các Kết Cấu2 mã
12.32600- Ốp, Dán Bề Mặt Các Kết Cấu Bằng Các Loại Vật Liệu Khác5 mã
12.33100- Định Mức Vật Liệu Công Tác Làm Sàn7 mã
12.33200- Định Mức Vật Liệu Công Tác Làm Trần7 mã
12.33300- Định Mức Vật Liệu Công Tác Làm Vách Ngăn7 mã
12.33400- Định Mức Vật Liệu Dùng Để Lợp Mái11 mã
12.33500- Định Mức Vật Liệu Dùng Để Xây Bờ Nóc, Bờ Chảy7 mã
12.34100- Định Mức Vật Liệu Công Tác Quét Vôi3 mã
12.34200- Định Mức Vật Liệu Công Tác Bả2 mã
12.34300- Định Mức Vật Liệu Sơn Bề Mặt Kết Cấu Công Trình15 mã
12.34400- Định Mức Vật Liệu Sơn Bề Mặt Gỗ2 mã
12.34500- Định Mức Vật Liệu Dùng Để Sơn Bề Mặt Kim Loại2 mã
12.34600- Định Mức Vật Liệu Công Tác Sơn Khác1 mã