Bảng định mức AI.113 — Gia công dầm tường

Phụ lục IILoại AIĐơn vị tính: 1 tấn3 mã hiệu

Bảng AI.113 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AI.113

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AI.11311Dầm tường, dầm dưới vì kèoAI.11321Dầm máiAI.11331Dầm cầu trục
Vật liệu
Thép hìnhkg811,43842,85964,53
Thép tấmkg218,78186,6062,150
Thép trònkg0,950
Que hànkg17,2209,79020,160
Ô xychai1,6000,9302,530
Khí gaskg3,2001,8605,060
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công19,2517,5815,83
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca4,1002,3304,800
Máy khoan 4,5 kWca0,5002,0000,040
Cần cẩu 10 tca0,1700,1200,270
Máy nén khí 360 m3/hca0,160
Máy khác%10

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AI.113

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AI.113 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ