Bảng định mức AI.111 — Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn

Phụ lục IILoại AIĐơn vị tính: 1 tấn8 mã hiệu

Bảng AI.111 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AI.111

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AI.11111Khẩu độ (m) 18 ÷ 24AI.11112Khẩu độ (m) ≤ 36AI.11113Khẩu độ (m) > 36AI.11121Khẩu độ (m) ≤ 9AI.11122Khẩu độ (m) ≤ 12AI.11123Khẩu độ (m) ≤ 18AI.11131Cột thép hìnhAI.11132Cột thép tấm
Vật liệu
Thép hìnhkg860,0879,0898,0802,0810,0855,0100525,0
Thép tấmkg170,0150,0131,0230,0222,0175,022,001025
Ô xychai1,7201,5901,5002,8202,0001,6201,5903,500
Khí gaskg3,4403,1803,0005,6404,0003,2403,1807,000
Que hànkg14,5713,1911,0915,5410,719,6205,04021,76
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công22,8019,8717,3329,7524,9622,697,6014,80
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca3,4703,1402,6403,7002,5502,2901,2005,180
Máy khoan 4,5 kWca0,4300,4000,3802,7392,4361,3501,5001,500
Cần cẩu 10 tca0,4300,3500,3200,7220,5060,3450,3200,380
Máy khác%1,01,01,01,01,01,01,01,0
Máy cắt uốn 5 kWca0,5001,250

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AI.111

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AI.111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ