Tỷ giá RUB hôm nay 02/08/2026 — Rúp Nga

1 RUB đổi được khoảng 315,62 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 349,37 đồng để mua 1 RUB. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Liên bang Nga.

Ngày niêm yết: Mới nhất
Mua tiền mặt Ngân hàng mua RUB tiền mặt của bạn Không niêm yết
Mua chuyển khoản 315,62 Ngân hàng mua RUB qua tài khoản Không đổi
Bán ra 349,37 Bạn mua 1 RUB từ ngân hàng Không đổi

Biến động giá bán RUB trong 30 ngày gần nhất

Cao nhất
362,26
Thấp nhất
346,75
Trung bình
355,44
So với 30 ngày trước
−8,14 (-2,28%)

Biểu đồ tỷ giá RUB

1 tháng 3 tháng 1 năm

Bảng quy đổi RUB sang tiền Việt ngày 02/08/2026

Số tiền Bán cho ngân hàng (giá mua) Mua từ ngân hàng (giá bán)
100 RUB 31.562 đ 34.937 đ
500 RUB 157.810 đ 174.685 đ
1.000 RUB 315.620 đ 349.370 đ
5.000 RUB 1.578.100 đ 1.746.850 đ
10.000 RUB 3.156.200 đ 3.493.700 đ
50.000 RUB 15.781.000 đ 17.468.500 đ
100.000 RUB 31.562.000 đ 34.937.000 đ

Về đồng Rúp Nga (RUB)

Rúp Nga là đồng tiền có biên độ biến động lớn nhất trong bảng niêm yết những năm gần đây và chịu ảnh hưởng trực tiếp từ các biện pháp trừng phạt tài chính quốc tế. Giao dịch RUB tại Việt Nam gắn với thương mại song phương trong khuôn khổ Hiệp định thương mại tự do Việt Nam – Liên minh Kinh tế Á Âu và hoạt động du lịch.

  • Mã ISO 4217: RUB
  • Ký hiệu:
  • Nơi phát hành: Liên bang Nga
  • Đơn vị niêm yết: đồng Việt Nam cho 1 RUB

Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng RUB trong nước.

Câu hỏi thường gặp về tỷ giá RUB

Theo bảng niêm yết của Vietcombank ngày 02/08/2026, 1 RUB = 315,62 đồng nếu bạn bán Rúp Nga cho ngân hàng (giá mua vào), và 349,37 đồng nếu bạn mua Rúp Nga từ ngân hàng (giá bán ra). Chênh lệch giữa hai mức là khoản bạn mất ngay nếu vừa mua đã bán lại. Con số ngoài tiệm hoặc trên các ứng dụng chuyển tiền có thể khác vì đã cộng thêm phí dịch vụ.
Xem cột bán ra. Bảng tỷ giá được viết từ phía ngân hàng: khi bạn mua ngoại tệ thì ngân hàng bán, nên mức áp dụng là giá bán ra — ngày 02/08/2026 là 349,37 đồng cho 1 RUB. Ngược lại, khi bạn mang Rúp Nga đi đổi lấy tiền Việt thì áp cột mua vào.
Vietcombank hiện không thu mua Rúp Nga bằng tiền mặt mà chỉ giao dịch chuyển khoản, nên bảng chỉ có một cột giá mua. Đây là tình trạng phổ biến với các ngoại tệ ít giao dịch tại Việt Nam.
Tại ngân hàng thương mại hoặc đại lý đổi ngoại tệ được Ngân hàng Nhà nước cấp phép. Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP, mua bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau hoặc tại tổ chức không được phép thu đổi ngoại tệ bị phạt cảnh cáo nếu giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ, và bị phạt tiền từ 10 đến 20 triệu đồng nếu giá trị từ 1.000 đến dưới 10.000 đôla Mỹ hoặc nếu tái phạm. Mức tiền này áp dụng cho cá nhân; tổ chức vi phạm bị phạt gấp đôi.
Số liệu lấy tự động từ bảng tỷ giá điện tử do Vietcombank công bố và được lưu lại theo từng ngày, nên biểu đồ và phần thống kê phía trên phản ánh diễn biến thật của những ngày trước chứ không phải số ước tính. Ngân hàng có thể đổi bảng giá nhiều lần trong ngày; mức hiển thị là lần công bố gần nhất hệ thống ghi nhận được (23:00 ngày 01/08/2026). Ngày nghỉ và ngày lễ giữ nguyên mức của phiên liền trước.

Tỷ giá các đồng tiền khác

Nguồn: bảng tỷ giá công bố của Vietcombank, cập nhật lúc 23:00 ngày 01/08/2026. Số liệu mang tính tham khảo; mức áp dụng thực tế là mức ngân hàng niêm yết tại thời điểm giao dịch.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ