1 RUB đổi được khoảng 315,62 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 349,37 đồng để mua 1 RUB. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Liên bang Nga.
| Số tiền | Bán cho ngân hàng (giá mua) | Mua từ ngân hàng (giá bán) |
|---|---|---|
| 100 RUB | 31.562 đ | 34.937 đ |
| 500 RUB | 157.810 đ | 174.685 đ |
| 1.000 RUB | 315.620 đ | 349.370 đ |
| 5.000 RUB | 1.578.100 đ | 1.746.850 đ |
| 10.000 RUB | 3.156.200 đ | 3.493.700 đ |
| 50.000 RUB | 15.781.000 đ | 17.468.500 đ |
| 100.000 RUB | 31.562.000 đ | 34.937.000 đ |
Rúp Nga là đồng tiền có biên độ biến động lớn nhất trong bảng niêm yết những năm gần đây và chịu ảnh hưởng trực tiếp từ các biện pháp trừng phạt tài chính quốc tế. Giao dịch RUB tại Việt Nam gắn với thương mại song phương trong khuôn khổ Hiệp định thương mại tự do Việt Nam – Liên minh Kinh tế Á Âu và hoạt động du lịch.
Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng RUB trong nước.