Tỷ giá JPY hôm nay 02/08/2026 — Yên Nhật

1 JPY đổi được khoảng 159,93 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 169,26 đồng để mua 1 JPY. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Nhật Bản.

Ngày niêm yết: Mới nhất
Mua tiền mặt 158,33 Ngân hàng mua JPY tiền mặt của bạn Không đổi
Mua chuyển khoản 159,93 Ngân hàng mua JPY qua tài khoản Không đổi
Bán ra 169,26 Bạn mua 1 JPY từ ngân hàng Không đổi

Biến động giá bán JPY trong 30 ngày gần nhất

Cao nhất
169,87
Thấp nhất
165,72
Trung bình
167,28
So với 30 ngày trước
−0,61 (-0,36%)

Biểu đồ tỷ giá JPY

1 tháng 3 tháng 1 năm

Bảng quy đổi JPY sang tiền Việt ngày 02/08/2026

Số tiền Bán cho ngân hàng (giá mua) Mua từ ngân hàng (giá bán)
100 JPY 15.993 đ 16.926 đ
500 JPY 79.965 đ 84.630 đ
1.000 JPY 159.930 đ 169.260 đ
5.000 JPY 799.650 đ 846.300 đ
10.000 JPY 1.599.300 đ 1.692.600 đ
50.000 JPY 7.996.500 đ 8.463.000 đ
100.000 JPY 15.993.000 đ 16.926.000 đ

Về đồng Yên Nhật (JPY)

Yên Nhật được niêm yết theo tỷ giá cho một đơn vị, nên con số quy đổi nhỏ hơn nhiều so với USD hay EUR — một Yên chỉ đổi được khoảng vài trăm đồng. Đây là đồng tiền quan trọng với Việt Nam vì Nhật Bản là một trong những nhà cung cấp vốn ODA và đầu tư trực tiếp lớn nhất; nhiều khoản vay lại, hợp đồng EPC và hợp đồng xuất khẩu lao động ghi giá trị bằng JPY. Khi đọc bảng tỷ giá cần lưu ý một số nơi niêm yết theo 100 JPY thay vì 1 JPY.

  • Mã ISO 4217: JPY
  • Ký hiệu: ¥
  • Nơi phát hành: Nhật Bản
  • Đơn vị niêm yết: đồng Việt Nam cho 1 JPY

Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng JPY trong nước.

Câu hỏi thường gặp về tỷ giá JPY

Theo bảng niêm yết của Vietcombank ngày 02/08/2026, 1 JPY = 159,93 đồng nếu bạn bán Yên Nhật cho ngân hàng (giá mua vào), và 169,26 đồng nếu bạn mua Yên Nhật từ ngân hàng (giá bán ra). Chênh lệch giữa hai mức là khoản bạn mất ngay nếu vừa mua đã bán lại. Con số ngoài tiệm hoặc trên các ứng dụng chuyển tiền có thể khác vì đã cộng thêm phí dịch vụ.
Xem cột bán ra. Bảng tỷ giá được viết từ phía ngân hàng: khi bạn mua ngoại tệ thì ngân hàng bán, nên mức áp dụng là giá bán ra — ngày 02/08/2026 là 169,26 đồng cho 1 JPY. Ngược lại, khi bạn mang Yên Nhật đi đổi lấy tiền Việt thì áp cột mua vào.
Ngoại tệ tiền mặt kéo theo chi phí kiểm đếm, bảo quản, vận chuyển và rủi ro tiền giả, nên ngân hàng mua vào với giá thấp hơn. Ngày 02/08/2026, Vietcombank mua JPY tiền mặt ở mức 158,33 đồng, trong khi mua chuyển khoản ở mức 159,93 đồng.
Tại ngân hàng thương mại hoặc đại lý đổi ngoại tệ được Ngân hàng Nhà nước cấp phép. Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP, mua bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau hoặc tại tổ chức không được phép thu đổi ngoại tệ bị phạt cảnh cáo nếu giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ, và bị phạt tiền từ 10 đến 20 triệu đồng nếu giá trị từ 1.000 đến dưới 10.000 đôla Mỹ hoặc nếu tái phạm. Mức tiền này áp dụng cho cá nhân; tổ chức vi phạm bị phạt gấp đôi.
Số liệu lấy tự động từ bảng tỷ giá điện tử do Vietcombank công bố và được lưu lại theo từng ngày, nên biểu đồ và phần thống kê phía trên phản ánh diễn biến thật của những ngày trước chứ không phải số ước tính. Ngân hàng có thể đổi bảng giá nhiều lần trong ngày; mức hiển thị là lần công bố gần nhất hệ thống ghi nhận được (23:00 ngày 01/08/2026). Ngày nghỉ và ngày lễ giữ nguyên mức của phiên liền trước.

Tỷ giá các đồng tiền khác

Nguồn: bảng tỷ giá công bố của Vietcombank, cập nhật lúc 23:00 ngày 01/08/2026. Số liệu mang tính tham khảo; mức áp dụng thực tế là mức ngân hàng niêm yết tại thời điểm giao dịch.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ