Tỷ giá USD hôm nay 02/08/2026 — Đô la Mỹ

1 USD đổi được khoảng 26.110 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 26.490 đồng để mua 1 USD. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Hoa Kỳ.

Ngày niêm yết: Mới nhất
Mua tiền mặt 26.080 Ngân hàng mua USD tiền mặt của bạn Không đổi
Mua chuyển khoản 26.110 Ngân hàng mua USD qua tài khoản Không đổi
Bán ra 26.490 Bạn mua 1 USD từ ngân hàng Không đổi

Biến động giá bán USD trong 30 ngày gần nhất

Cao nhất
26.525
Thấp nhất
26.450
Trung bình
26.484
So với 30 ngày trước
+27,00 (0,10%)

Biểu đồ tỷ giá USD

1 tháng 3 tháng 1 năm

Bảng quy đổi USD sang tiền Việt ngày 02/08/2026

Số tiền Bán cho ngân hàng (giá mua) Mua từ ngân hàng (giá bán)
1 USD 26.110 đ 26.490 đ
5 USD 130.550 đ 132.450 đ
10 USD 261.100 đ 264.900 đ
20 USD 522.200 đ 529.800 đ
50 USD 1.305.500 đ 1.324.500 đ
100 USD 2.611.000 đ 2.649.000 đ
500 USD 13.055.000 đ 13.245.000 đ
1.000 USD 26.110.000 đ 26.490.000 đ

Về đồng Đô la Mỹ (USD)

Đô la Mỹ là đồng tiền được sử dụng nhiều nhất trong thanh toán quốc tế và cũng là ngoại tệ được giao dịch nhiều nhất tại Việt Nam. Tỷ giá USD/VND do các ngân hàng thương mại niêm yết phải nằm trong biên độ so với tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố hằng ngày, nên mức của các ngân hàng thường sát nhau. Đây cũng là đồng tiền được dùng làm mốc quy đổi trong phần lớn hợp đồng ngoại thương, hồ sơ hải quan và các mức giá trị tính bằng "đôla Mỹ" ghi trong văn bản pháp luật.

  • Mã ISO 4217: USD
  • Ký hiệu: $
  • Nơi phát hành: Hoa Kỳ
  • Đơn vị niêm yết: đồng Việt Nam cho 1 USD

Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng USD trong nước.

Câu hỏi thường gặp về tỷ giá USD

Theo bảng niêm yết của Vietcombank ngày 02/08/2026, 1 USD = 26.110 đồng nếu bạn bán Đô la Mỹ cho ngân hàng (giá mua vào), và 26.490 đồng nếu bạn mua Đô la Mỹ từ ngân hàng (giá bán ra). Chênh lệch giữa hai mức là khoản bạn mất ngay nếu vừa mua đã bán lại. Con số ngoài tiệm hoặc trên các ứng dụng chuyển tiền có thể khác vì đã cộng thêm phí dịch vụ.
Xem cột bán ra. Bảng tỷ giá được viết từ phía ngân hàng: khi bạn mua ngoại tệ thì ngân hàng bán, nên mức áp dụng là giá bán ra — ngày 02/08/2026 là 26.490 đồng cho 1 USD. Ngược lại, khi bạn mang Đô la Mỹ đi đổi lấy tiền Việt thì áp cột mua vào.
Ngoại tệ tiền mặt kéo theo chi phí kiểm đếm, bảo quản, vận chuyển và rủi ro tiền giả, nên ngân hàng mua vào với giá thấp hơn. Ngày 02/08/2026, Vietcombank mua USD tiền mặt ở mức 26.080 đồng, trong khi mua chuyển khoản ở mức 26.110 đồng.
Tại ngân hàng thương mại hoặc đại lý đổi ngoại tệ được Ngân hàng Nhà nước cấp phép. Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP, mua bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau hoặc tại tổ chức không được phép thu đổi ngoại tệ bị phạt cảnh cáo nếu giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ, và bị phạt tiền từ 10 đến 20 triệu đồng nếu giá trị từ 1.000 đến dưới 10.000 đôla Mỹ hoặc nếu tái phạm. Mức tiền này áp dụng cho cá nhân; tổ chức vi phạm bị phạt gấp đôi.
Số liệu lấy tự động từ bảng tỷ giá điện tử do Vietcombank công bố và được lưu lại theo từng ngày, nên biểu đồ và phần thống kê phía trên phản ánh diễn biến thật của những ngày trước chứ không phải số ước tính. Ngân hàng có thể đổi bảng giá nhiều lần trong ngày; mức hiển thị là lần công bố gần nhất hệ thống ghi nhận được (23:00 ngày 01/08/2026). Ngày nghỉ và ngày lễ giữ nguyên mức của phiên liền trước.

Tỷ giá các đồng tiền khác

Nguồn: bảng tỷ giá công bố của Vietcombank, cập nhật lúc 23:00 ngày 01/08/2026. Số liệu mang tính tham khảo; mức áp dụng thực tế là mức ngân hàng niêm yết tại thời điểm giao dịch.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ