1 GBP đổi được khoảng 34.796 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 35.910 đồng để mua 1 GBP. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Vương quốc Anh.
| Số tiền | Bán cho ngân hàng (giá mua) | Mua từ ngân hàng (giá bán) |
|---|---|---|
| 1 GBP | 34.796 đ | 35.910 đ |
| 5 GBP | 173.978 đ | 179.550 đ |
| 10 GBP | 347.957 đ | 359.100 đ |
| 20 GBP | 695.914 đ | 718.201 đ |
| 50 GBP | 1.739.785 đ | 1.795.502 đ |
| 100 GBP | 3.479.569 đ | 3.591.003 đ |
| 500 GBP | 17.397.845 đ | 17.955.015 đ |
| 1.000 GBP | 34.795.690 đ | 35.910.030 đ |
Bảng Anh là một trong những đồng tiền có giá trị quy đổi cao nhất trong bảng niêm yết tại Việt Nam. Nhu cầu mua GBP trong nước chủ yếu đến từ du học, chuyển tiền sinh hoạt phí cho người thân và các hợp đồng dịch vụ với đối tác Anh. Do lượng giao dịch không lớn, chênh lệch giữa giá mua và giá bán của GBP thường cao hơn đáng kể so với USD.
Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng GBP trong nước.