Tỷ giá GBP hôm nay 02/08/2026 — Bảng Anh

1 GBP đổi được khoảng 34.796 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 35.910 đồng để mua 1 GBP. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Vương quốc Anh.

Ngày niêm yết: Mới nhất
Mua tiền mặt 34.448 Ngân hàng mua GBP tiền mặt của bạn Không đổi
Mua chuyển khoản 34.796 Ngân hàng mua GBP qua tài khoản Không đổi
Bán ra 35.910 Bạn mua 1 GBP từ ngân hàng Không đổi

Biến động giá bán GBP trong 30 ngày gần nhất

Cao nhất
36.082
Thấp nhất
35.540
Trung bình
35.761
So với 30 ngày trước
+237,76 (0,67%)

Biểu đồ tỷ giá GBP

1 tháng 3 tháng 1 năm

Bảng quy đổi GBP sang tiền Việt ngày 02/08/2026

Số tiền Bán cho ngân hàng (giá mua) Mua từ ngân hàng (giá bán)
1 GBP 34.796 đ 35.910 đ
5 GBP 173.978 đ 179.550 đ
10 GBP 347.957 đ 359.100 đ
20 GBP 695.914 đ 718.201 đ
50 GBP 1.739.785 đ 1.795.502 đ
100 GBP 3.479.569 đ 3.591.003 đ
500 GBP 17.397.845 đ 17.955.015 đ
1.000 GBP 34.795.690 đ 35.910.030 đ

Về đồng Bảng Anh (GBP)

Bảng Anh là một trong những đồng tiền có giá trị quy đổi cao nhất trong bảng niêm yết tại Việt Nam. Nhu cầu mua GBP trong nước chủ yếu đến từ du học, chuyển tiền sinh hoạt phí cho người thân và các hợp đồng dịch vụ với đối tác Anh. Do lượng giao dịch không lớn, chênh lệch giữa giá mua và giá bán của GBP thường cao hơn đáng kể so với USD.

  • Mã ISO 4217: GBP
  • Ký hiệu: £
  • Nơi phát hành: Vương quốc Anh
  • Đơn vị niêm yết: đồng Việt Nam cho 1 GBP

Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng GBP trong nước.

Câu hỏi thường gặp về tỷ giá GBP

Theo bảng niêm yết của Vietcombank ngày 02/08/2026, 1 GBP = 34.796 đồng nếu bạn bán Bảng Anh cho ngân hàng (giá mua vào), và 35.910 đồng nếu bạn mua Bảng Anh từ ngân hàng (giá bán ra). Chênh lệch giữa hai mức là khoản bạn mất ngay nếu vừa mua đã bán lại. Con số ngoài tiệm hoặc trên các ứng dụng chuyển tiền có thể khác vì đã cộng thêm phí dịch vụ.
Xem cột bán ra. Bảng tỷ giá được viết từ phía ngân hàng: khi bạn mua ngoại tệ thì ngân hàng bán, nên mức áp dụng là giá bán ra — ngày 02/08/2026 là 35.910 đồng cho 1 GBP. Ngược lại, khi bạn mang Bảng Anh đi đổi lấy tiền Việt thì áp cột mua vào.
Ngoại tệ tiền mặt kéo theo chi phí kiểm đếm, bảo quản, vận chuyển và rủi ro tiền giả, nên ngân hàng mua vào với giá thấp hơn. Ngày 02/08/2026, Vietcombank mua GBP tiền mặt ở mức 34.448 đồng, trong khi mua chuyển khoản ở mức 34.796 đồng.
Tại ngân hàng thương mại hoặc đại lý đổi ngoại tệ được Ngân hàng Nhà nước cấp phép. Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP, mua bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau hoặc tại tổ chức không được phép thu đổi ngoại tệ bị phạt cảnh cáo nếu giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ, và bị phạt tiền từ 10 đến 20 triệu đồng nếu giá trị từ 1.000 đến dưới 10.000 đôla Mỹ hoặc nếu tái phạm. Mức tiền này áp dụng cho cá nhân; tổ chức vi phạm bị phạt gấp đôi.
Số liệu lấy tự động từ bảng tỷ giá điện tử do Vietcombank công bố và được lưu lại theo từng ngày, nên biểu đồ và phần thống kê phía trên phản ánh diễn biến thật của những ngày trước chứ không phải số ước tính. Ngân hàng có thể đổi bảng giá nhiều lần trong ngày; mức hiển thị là lần công bố gần nhất hệ thống ghi nhận được (23:00 ngày 01/08/2026). Ngày nghỉ và ngày lễ giữ nguyên mức của phiên liền trước.

Tỷ giá các đồng tiền khác

Nguồn: bảng tỷ giá công bố của Vietcombank, cập nhật lúc 23:00 ngày 01/08/2026. Số liệu mang tính tham khảo; mức áp dụng thực tế là mức ngân hàng niêm yết tại thời điểm giao dịch.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ