Tỷ giá EUR hôm nay 02/08/2026 — Euro

1 EUR đổi được khoảng 29.795 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 31.052 đồng để mua 1 EUR. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Khu vực đồng Euro (EU).

Ngày niêm yết: Mới nhất
Mua tiền mặt 29.497 Ngân hàng mua EUR tiền mặt của bạn Không đổi
Mua chuyển khoản 29.795 Ngân hàng mua EUR qua tài khoản Không đổi
Bán ra 31.052 Bạn mua 1 EUR từ ngân hàng Không đổi

Biến động giá bán EUR trong 30 ngày gần nhất

Cao nhất
31.052
Thấp nhất
30.661
Trung bình
30.829
So với 30 ngày trước
+202,34 (0,66%)

Biểu đồ tỷ giá EUR

1 tháng 3 tháng 1 năm

Bảng quy đổi EUR sang tiền Việt ngày 02/08/2026

Số tiền Bán cho ngân hàng (giá mua) Mua từ ngân hàng (giá bán)
1 EUR 29.795 đ 31.052 đ
5 EUR 148.973 đ 155.258 đ
10 EUR 297.946 đ 310.517 đ
20 EUR 595.891 đ 621.034 đ
50 EUR 1.489.728 đ 1.552.584 đ
100 EUR 2.979.456 đ 3.105.168 đ
500 EUR 14.897.280 đ 15.525.840 đ
1.000 EUR 29.794.560 đ 31.051.680 đ

Về đồng Euro (EUR)

Euro là đồng tiền chung của 20 quốc gia thuộc khu vực đồng Euro và là đồng tiền dự trữ lớn thứ hai thế giới sau đô la Mỹ. Với doanh nghiệp Việt Nam, EUR xuất hiện nhiều trong hợp đồng xuất khẩu dệt may, da giày, nông sản sang thị trường châu Âu, đặc biệt sau khi Hiệp định EVFTA có hiệu lực. Khoảng cách giữa giá mua tiền mặt và giá bán của EUR thường rộng hơn USD do chi phí vận chuyển và kiểm đếm ngoại tệ tiền mặt.

  • Mã ISO 4217: EUR
  • Ký hiệu:
  • Nơi phát hành: Khu vực đồng Euro (EU)
  • Đơn vị niêm yết: đồng Việt Nam cho 1 EUR

Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng EUR trong nước.

Câu hỏi thường gặp về tỷ giá EUR

Theo bảng niêm yết của Vietcombank ngày 02/08/2026, 1 EUR = 29.795 đồng nếu bạn bán Euro cho ngân hàng (giá mua vào), và 31.052 đồng nếu bạn mua Euro từ ngân hàng (giá bán ra). Chênh lệch giữa hai mức là khoản bạn mất ngay nếu vừa mua đã bán lại. Con số ngoài tiệm hoặc trên các ứng dụng chuyển tiền có thể khác vì đã cộng thêm phí dịch vụ.
Xem cột bán ra. Bảng tỷ giá được viết từ phía ngân hàng: khi bạn mua ngoại tệ thì ngân hàng bán, nên mức áp dụng là giá bán ra — ngày 02/08/2026 là 31.052 đồng cho 1 EUR. Ngược lại, khi bạn mang Euro đi đổi lấy tiền Việt thì áp cột mua vào.
Ngoại tệ tiền mặt kéo theo chi phí kiểm đếm, bảo quản, vận chuyển và rủi ro tiền giả, nên ngân hàng mua vào với giá thấp hơn. Ngày 02/08/2026, Vietcombank mua EUR tiền mặt ở mức 29.497 đồng, trong khi mua chuyển khoản ở mức 29.795 đồng.
Tại ngân hàng thương mại hoặc đại lý đổi ngoại tệ được Ngân hàng Nhà nước cấp phép. Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP, mua bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau hoặc tại tổ chức không được phép thu đổi ngoại tệ bị phạt cảnh cáo nếu giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ, và bị phạt tiền từ 10 đến 20 triệu đồng nếu giá trị từ 1.000 đến dưới 10.000 đôla Mỹ hoặc nếu tái phạm. Mức tiền này áp dụng cho cá nhân; tổ chức vi phạm bị phạt gấp đôi.
Số liệu lấy tự động từ bảng tỷ giá điện tử do Vietcombank công bố và được lưu lại theo từng ngày, nên biểu đồ và phần thống kê phía trên phản ánh diễn biến thật của những ngày trước chứ không phải số ước tính. Ngân hàng có thể đổi bảng giá nhiều lần trong ngày; mức hiển thị là lần công bố gần nhất hệ thống ghi nhận được (23:00 ngày 01/08/2026). Ngày nghỉ và ngày lễ giữ nguyên mức của phiên liền trước.

Tỷ giá các đồng tiền khác

Nguồn: bảng tỷ giá công bố của Vietcombank, cập nhật lúc 23:00 ngày 01/08/2026. Số liệu mang tính tham khảo; mức áp dụng thực tế là mức ngân hàng niêm yết tại thời điểm giao dịch.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ