Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 31 mẫu xe máy của APRILIA (33 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 39.100.000 đến 885.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của APRILIA. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| ATLANTIC 125 | Xe máy | 124 cm³ | — | 51.700.000 |
| DORSODURO1200 | Xe máy | 1.197 cm³ | — | 525.000.000 |
| DORSODURO1200ABS-ATC | Xe máy | 1.197 cm³ | — | 525.000.000 |
| MOJITO 150 CUSTOM | Xe máy | 149,6 cm³ | — | 51.700.000 |
| MOJITO CUSTOM 125 | Xe máy | 124 cm³ | — | 156.000.000 |
| RS 125 | Xe máy | 125 cm³ | — | 88.000.000 |
| RS 660 | Xe máy | 659 cm³ | — | 485.000.000 |
| RS4 125 | Xe máy | 124,2 cm³ | — | 141.900.000 |
| RSV4 | Xe máy | 999 cm³ | — | 355.000.000 |
| RSV4 1000 | Xe máy | 999 cm³ | — | 229.500.000 |
| RSV4 FACTORY2 biến thể | Xe máy | 999,6 cm³, 1.099 cm³ | — | 355.000.000 – 885.000.000 |
| RSV4 FACTORY APRC ABS | Xe máy | 999 cm³ | — | 355.000.000 |
| RSV4 RF | Xe máy | 999 cm³ | — | 355.000.000 |
| RSV4FACTORY2 biến thể | Xe máy | 999,6 cm³, 1.099 cm³ | — | 355.000.000 – 885.000.000 |
| RX 125 | Xe máy | 124 cm³ | — | 90.300.000 |
| SCARABEO 100 | Xe máy | 96,2 cm³ | — | 39.100.000 |
| SCARABEO 125 | Xe máy | 124 cm³ | — | 52.900.000 |
| SCARABEO 125 120S | Xe máy | 124,9 cm³ | — | 52.900.000 |
| SHIVER 750 | Xe máy | 749,9 cm³ | — | 429.000.000 |
| SPORTCITY 125 | Xe máy | 124 cm³ | — | 82.000.000 |
| SPORTCITY 200 | Xe máy | 198 cm³ | — | 75.200.000 |
| SPORTCITY ONE 125 | Xe máy | 124 cm³ | — | 82.000.000 |
| SPORTCITY ONE125 | Xe máy | 124 cm³ | — | 82.000.000 |
| SR GT 200 | Xe máy | 174,4 cm³ | — | 99.500.000 |
| SRV 850 ABS-ATC | Xe máy | 839 cm³ | — | 429.000.000 |
| SX 125 | Xe máy | 124 cm³ | — | 92.500.000 |
| TUONO 1000R | Xe máy | 997,6 cm³ | — | 566.000.000 |
| TUONO 660 | Xe máy | 659 cm³ | — | 475.000.000 |
| TUONO V4 | Xe máy | 1.077 cm³ | — | 680.000.000 |
| TUONO V4 1100 RR | Xe máy | 1.077 cm³ | — | 566.000.000 |
| TUONO V4 FACTORY | Xe máy | 1.077 cm³ | — | 750.000.000 |