Giá tính lệ phí trước bạ xe CHEVROLET

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 101 mẫu ô tô của CHEVROLET (109 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 257.000.000 đến 5.060.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

101 mẫu xe109 biến thể ô tô

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của CHEVROLET. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe CHEVROLET

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
AVEOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 670.000.000
AVEO KLAS SN3/4632 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L, 1,5L5 429.000.000
AVEO KLAS SN3/4642 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L, 1,5L5 465.000.000
AVEO KLAS SN4/446Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 453.000.000
AVEO KLASN1FYUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 379.000.000
CAMARO 1LTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L4 1.369.000.000
CAMARO 1LT COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.664.500.000
CAMARO 1SSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6,2L4 1.050.000.000
CAMARO 2LTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L4 1.313.000.000
CAMARO COUPE 2LTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.051.600.000
CAMARO LTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L4 1.369.000.000
CAMARO SS 2SSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6,2L4 1.300.000.000
CAMARO ZL1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống6,2L4 1.400.000.000
CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 850.000.000
CAPTIVA CA26RÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 779.000.000
CAPTIVA CF26RÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 723.000.000
CAPTIVA KLAC CM51/2256Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 684.000.000
CAPTIVA KLAC CM51/2257Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 750.000.000
CAPTIVA KLAC1DFÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 789.000.000
CAPTIVA KLAC1FFÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 733.000.000
CAPTIVA LS2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,4L7 650.000.000 – 750.000.000
CAPTIVA LT2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,2L7 700.000.000 – 880.000.000
CAPTIVA LTZÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 700.000.000
CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X2 AT LT (COLORADO C-CAB 2.5L 4X2 AT LT_DSL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 558.900.000
CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X2 MT LT (COLORADO C-CAB 2.5L 4X2 MT LT_DSL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 624.000.000
CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X4 AT HC (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 AT HIGH COUNTRY_DSL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 665.100.000
CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X4 AT HC STORM (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 AT HIGH COUNTRY STORM_DSL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 819.000.000
CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X4 AT LTZ (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 AT LTZ_DSL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 638.100.000
CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X4 AT LTZ (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 AT_DSL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 789.000.000
CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X4 MT LT (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 MT LT_DSL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 649.000.000
CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X4 MT LTZ (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 MT LTZ_DSL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 819.000.000
CHEVROLET COLORADO 2.8L 4X4 AT HC (COLORADO C-CAB 2.8L 4X4 AT HIGH COUNTRY _DSL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L5 789.000.000
CHEVROLET COLORADO 2.8L 4X4 AT LTZ (COLORADO C-CAB 2.8L 4X4 AT LTZ_DSL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L5 764.500.000
CHEVROLET TRAILBLAZER 2.5L 4X2 AT LT (TRAILBLAZER 2.5L 4X2 AT LT_DSL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 825.000.000
CHEVROLET TRAILBLAZER 2.5L 4X2 MT LT (TRAILBLAZER 2.5L 4X2 MT LT_DSL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 785.000.000
CHEVROLET TRAILBLAZER 2.5L 4X4 AT LTZ (TRAILBLAZER 2.5L 4X4 AT LTZ_DSL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 869.400.000
CHEVROLET TRAILBLAZER 2.8L 4X4 AT LTZ (CHEVROLET TRAILBLAZER 2.8L 4X4 AT LTZ)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L5, 7 821.300.000 – 995.000.000
COBALT LSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L5 700.000.000
COLORADO HIGH COUNTRY (CHEVROLET COLORADO 2.8L 4X4 AT HC)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L5 729.000.000
COLORADO HIGH COUNTRY 4X4 (CHEVROLET COLORADO 2.8L 4X4 AT HC)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L5 809.000.000
COLORADO LT (CHEVROLET COLORADO LT)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 635.000.000
COLORADO LTZÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,8L5 849.000.000
COLORADO LTZ (CHEVROLET COLORADO LTZ)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L5 729.000.000
COLORADO LTZ-100 YEARSÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,8L5 829.000.000
CORVETTE COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6L2 3.062.000.000
CORVETTE STINGRAY CONVERTIBLE 3LT Z51Ô tô chở người từ 9 người trở xuống6,2L2 5.020.000.000
CORVETTE STINGRAY COUPE 2LT Z51Ô tô chở người từ 9 người trở xuống6,2L2 5.060.000.000
CORVETTE Z06 1LZÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6,2L2 3.510.000.000
CORVETTE Z06 LZ2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống7L2 3.390.000.000
CORVETTE Z06 LZ3Ô tô chở người từ 9 người trở xuống7L2 3.540.000.000
CRUZE KL1J-JNB11/AC5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 564.000.000
CRUZE KL1J-JNB11/CD5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 626.000.000
CRUZE KL1J-JNB11/CD5-1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 626.000.000
CRUZE KL1J-JNE11/AA5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 520.000.000
CRUZE KL1J-JNE11/AA5-1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 522.000.000
CRUZE LTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 557.000.000
CRUZE LTZ2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L, 1,8L5 557.000.000 – 685.000.000
EPICAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 600.000.000
EQUINOX LSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,4L5 1.180.000.000
EXPRESSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6L7 850.000.000
EXPRESS 1500Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5,3L7 1.050.000.000
EXPRESS EXPLOREÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,3L7 1.050.000.000
LACETTI KLANF6UÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 433.000.000
MALIBU LSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 960.000.000
MATIZÔ tô chở người từ 9 người trở xuống0,8L5 257.000.000
ORLANDO KL1Y YMA11/AA7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L7 692.000.000
ORLANDO KL1Y YMA11/BB7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L7 704.000.000
ORLANDO LTZMY 13Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L7 743.000.000
SAILÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 670.000.000
SPARKÔ tô pick up, ô tô tải VAN1L2 285.000.000
SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 382.000.000
SPARK KL1M- MHA12/1AA5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 309.000.000
SPARK KL1M- MHB12/2BB5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 353.000.000
SPARK KL1M- MHD12/2BB5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 353.000.000
SPARK KL1M- MHD12/2BB5-1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 299.000.000
SPARK KL1M- MHD12/2BB5-2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 329.000.000
SPARK KLAKA4UÔ tô chở người từ 9 người trở xuống0,8L5 333.000.000
SPARK KLAKF0UÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 272.000.000
SPARK KLAKF4UÔ tô chở người từ 9 người trở xuống0,8L5 303.000.000
SPARK LTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 322.000.000
SPARK LTZ C-TECHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 322.000.000
SPARK LTZ ECO C-TECHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 322.000.000
SPARK VANÔ tô pick up, ô tô tải VAN0,8L2 259.000.000
SPARK VAN (SPARK)Ô tô pick up, ô tô tải VAN1,4L2 280.000.000
SPARK VAN 1.2LÔ tô pick up, ô tô tải VAN1,2L2 275.000.000
SPARK VAN 1.2L-1Ô tô pick up, ô tô tải VAN1,2L2 296.000.000
SUBURBAN3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,7L, 6L7, 8, 9 1.280.000.000 – 1.890.000.000
SUBURBAN 1500 LTZÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,3L7 4.665.000.000
SUBURBAN LS 2500Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5,3L9 1.660.000.000
SUBURBAN LT1 2500Ô tô chở người từ 9 người trở xuống6L9 1.760.000.000
SUBURBAN LTZÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,3L7 2.914.000.000
TAHOE C1500 HYBRIDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6L8 2.160.000.000
TAHOE K1500LSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,3L7 1.690.000.000
TAHOE LTZÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,3L9 1.820.000.000
TRAIL BLAZER SS1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống6L5 1.540.000.000
TRAIL BLAZER SS3Ô tô chở người từ 9 người trở xuống6L5 1.810.000.000
TRAILBLAZER LTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 844.500.000
TRAX LTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 759.000.000
VENTURE LSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,4L8 1.050.000.000
VIVANT KLAUAZUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 466.000.000
VIVANT KLAUFZUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 413.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe CHEVROLET

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe CHEVROLET

Giá tính lệ phí trước bạ xe CHEVROLET là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 101 mẫu xe của CHEVROLET, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 257.000.000 đồng đến 5.060.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe CHEVROLET phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe CHEVROLET không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ