Giá tính lệ phí trước bạ xe PORSCHE

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 155 mẫu ô tô của PORSCHE (186 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 3.089.000.000 đến 20.185.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

155 mẫu xe186 biến thể ô tô19 biến thể xe điện

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của PORSCHE. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe PORSCHE

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
718 BOXSTER (982320)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 4.933.000.000
718 BOXSTER GTS (982340)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L2 5.038.000.000
718 BOXSTER S (982330)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L2 5.390.000.000
718 BOXSTER STYLE EDITION (982310)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 5.000.000.000
718 BOXSTER T (982350)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 4.880.000.000
718 BOXSTERS (982330)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L2 5.390.000.000
718 CAYMAN (982120)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 4.560.000.000
718 CAYMAN GTS (982141)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L2 4.906.000.000
718 CAYMAN S (982130)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L2 5.170.000.000
718 CAYMAN STYLE EDITION (982110)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 4.900.000.000
718 CAYMAN T (982150)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 4.859.000.000
718 CAYMANS (982130)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L2 5.170.000.000
911 CARRECA S CABRIOLETÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L4 7.113.000.000
911 CARRECA S COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L4 6.362.000.000
911 CARRERA5 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L, 3,4L, 3,6L, 3,8L, 4L4 3.568.000.000 – 6.362.000.000
911 CARRERA (992110)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 7.450.000.000
911 CARRERA (9921B2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 10.155.100.000
911 CARRERA 4Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 6.600.000.000
911 CARRERA 4 (992410)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 7.800.000.000
911 CARRERA 4 CABRIOLETÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 7.370.000.000
911 CARRERA 4 CABRIOLET (992610)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 8.800.000.000
911 CARRERA 4 GTSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 8.228.000.000
911 CARRERA 4 GTS (992440)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 11.359.000.000
911 CARRERA 4 GTS CABRIOLETÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 8.998.000.000
911 CARRERA 4SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L4 6.248.000.000
911 CARRERA 4S (992420)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 10.600.000.000
911 CARRERA 4S CABRIOLET (992620)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 8.932.000.000
911 CARRERA CABRIOLET2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L, 3,6L4 6.248.000.000 – 6.490.000.000
911 CARRERA CABRIOLET (992310)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 8.200.000.000
911 CARRERA CABRIOLET (9923B2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 10.104.900.000
911 CARRERA COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L4 6.248.000.000
911 CARRERA GTSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 7.799.000.000
911 CARRERA GTS (992140)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 10.000.000.000
911 CARRERA GTS CABRIOLETÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 8.569.000.000
911 CARRERA GTS CABRIOLET (992340)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 10.710.000.000
911 CARRERA SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L4 6.362.000.000
911 CARRERA S (992120)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 8.300.000.000
911 CARRERA S CABRIOLETÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L4 7.113.000.000
911 CARRERA S CABRIOLET (992320)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 8.195.000.000
911 CARRERA T (991150)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 6.897.000.000
911 CARRERA T (992150)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 9.900.000.000
911 CARRERASÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L4 6.362.000.000
911 CARRERAS (992120)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 8.300.000.000
911 DAKAR (992460)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 15.600.000.000
911 GT2 RS (991860)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L2 20.185.000.000
911 GT3 (991810)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L2 11.055.000.000
911 GT3 RS (991850)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L2 15.722.000.000
911 SPORT CLASSIC (992130)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,7L4 18.700.000.000
911 TARGAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 8.004.000.000
911 TARGA 42 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L, 3,6L4 6.248.000.000 – 8.030.000.000
911 TARGA 4 (992510)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 9.600.000.000
911 TARGA 4 GTSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 8.998.000.000
911 TARGA 4 GTS (992540)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 11.953.000.000
911 TARGA 4SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 8.789.000.000
911 TARGA 4S (992520)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 12.200.000.000
911 TARGA42 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L, 3,6L4 6.248.000.000 – 8.030.000.000
911 TURBO (992430)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,7L4 15.800.000.000
911 TURBO CABRIOLET2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L, 3,8L4 6.290.000.000 – 12.815.000.000
911 TURBO COUPE2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L, 3,8L4 6.248.000.000 – 11.957.000.000
911 TURBO SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L4 14.450.000.000
911 TURBO S (992450)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,7L4 17.665.000.000
911 TURBO S CABRIOLETÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L4 14.685.000.000
911 TURBO S CABRIOLET (992650)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,7L4 17.350.000.000
911 TURBO S COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L4 13.816.000.000
911 TURBO S EXCLUSIVEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L4 17.435.000.000
BOXSTER3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L, 2,9L1, 2 3.089.000.000
BOXSTER SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,4L2 3.422.000.000
CAYENNE3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L, 3,2L, 3,6L5 3.200.000.000 – 5.274.500.000
CAYENNE (9YAAA1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 5.521.500.000
CAYENNE (9YAAI1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 6.685.000.000
CAYENNE COUPE (9YBAA1)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4, 5 5.550.000.000
CAYENNE COUPE (9YBAI1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 6.500.000.000
CAYENNE COUPE PLATINUM EDITION (9YBDA1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 6.124.000.000
CAYENNE GTS2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L, 4,8L5 6.457.000.000
CAYENNE GTS (9YABG1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 8.639.000.000
CAYENNE GTS COUPE (9YBBG1)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L4, 5 9.450.000.000 – 9.805.500.000
CAYENNE PLATINUM EDITIONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.971.000.000
CAYENNE PLATINUM EDITION (9YADA1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 5.875.000.000
CAYENNE S3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L, 4,5L, 4,8L5 5.401.000.000 – 6.457.000.000
CAYENNE S (9 YABJ1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 10.263.000.000
CAYENNE S (9YABB1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L5 7.424.500.000
CAYENNE S (9YABJ1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 9.681.500.000
CAYENNE S COUPE (9YBBB1)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L4, 5 6.300.000.000
CAYENNE S COUPE (9YBBJ1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 9.355.000.000
CAYENNE S HYBRIDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 4.453.000.000
CAYENNE TIPTRONICÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L5 3.281.000.000
CAYENNE TURBOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,8L5 9.086.000.000
CAYENNE TURBO (9YACF1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 10.000.000.000
CAYENNE TURBO COUPE (9YBCF1)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L4, 5 10.000.000.000
CAYENNE TURBO GT (9YBCQ1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L4 13.139.000.000
CAYENNE TURBO SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,8L5 4.842.000.000
CAYMAN2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L, 2,9L2 3.180.000.000
CAYMAN BLACK EDITIONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L2 3.292.000.000
CAYMAN SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,4L2 4.157.000.000
GT3 COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L2 4.950.000.000
GT3 RSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L2 5.750.000.000
MAC AN (95BAU1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.538.000.000
MAC AN GTS (95BBW1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L5 5.829.000.000
MACAN (95BAA1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.300.000.000
MACAN (95BAG1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.300.000.000
MACAN (95BAU1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.538.000.000
MACAN (XABAA1)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 3.800.000.000
MACAN 4 (XABBB1)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 4.241.800.000
MACAN GTSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.949.000.000
MACAN GTS (95BBL1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L5 5.474.800.000
MACAN GTS (95BBW1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L5 5.829.000.000
MACAN S (95BBH1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 4.212.000.000
MACAN S (95BBV1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L5 4.590.200.000
MACAN TURBOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L5 4.884.000.000
MACAN TURBO (XABFD1)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 6.200.000.000
MACAN TURBO PERFORMANCE PACKAGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L5 5.236.000.000
PANAMERA2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L, 4,8L4 3.826.000.000 – 5.973.000.000
PANAMERA (97AAA1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 5.537.600.000
PANAMERA (97AAI1)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L4, 5 6.150.000.000 – 6.385.100.000
PANAMERA (YAAAA1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L4 7.400.000.000
PANAMERA 4Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L4 3.856.000.000
PANAMERA 4 (97ABA1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 4.928.000.000
PANAMERA 4 (97ABI1)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L4, 5 6.500.000.000 – 6.809.400.000
PANAMERA 4 E-HYBRID EXECUTIVE (YABBE1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L4 8.492.600.000
PANAMERA 4 EXECUTIVE (97BBA1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 6.324.000.000
PANAMERA 4 EXECUTIVE (97BBI1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L4 7.115.500.000
PANAMERA 4 PLATINUM EDITION (97ANI1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L4 6.700.000.000
PANAMERA 4 SPORT TURISMO (97CBA1)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4, 5 5.478.000.000 – 6.000.000.000
PANAMERA 4S3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L, 4,6L, 4,8L4 6.272.000.000 – 9.372.000.000
PANAMERA 4S (97ADB1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L4 6.372.000.000
PANAMERA 4S EXECUTIVE (97BDB1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 7.744.000.000
PANAMERA 4S SPORT TURISMO (97CDB1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L5 7.601.000.000
PANAMERA GTSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,8L4 5.880.000.000
PANAMERA GTS (97ADG1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L4 9.746.000.000
PANAMERA GTS (97ADS1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L4 11.732.000.000
PANAMERA GTS SPORT TURISMO (97CDG1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L4 9.955.000.000
PANAMERA PLATINUM EDITION (97AMI1)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L4, 5 6.201.000.000 – 6.350.000.000
PANAMERA SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,8L4 5.973.000.000
PANAMERA S HYBRIDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 5.555.000.000
PANAMERA TURBOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,8L4 10.659.000.000
PANAMERA TURBO (97AFF1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L4 10.659.000.000
PANAMERA TURBO EXECUTIVEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,8L4 10.659.000.000
PANAMERA TURBO EXECUTIVE (97BFF1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L4 11.440.000.000
PANAMERA TURBO S (97AFR1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L4 13.570.000.000
PANAMERA TURBO S EXCLUSIVE SERIESÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,8L4 17.535.000.000
PANAMERA TURBO SPORT TURISMO (97CFF1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 11.275.000.000
PANAMERA4Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L4 3.856.000.000
TAYCAN (Y1AA11)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 5.240.000.000
TAYCAN (Y1AAA1)điện2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4, 5 5.875.000.000 – 6.468.800.000
TAYCAN (Y1AAI1)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 5.487.000.000
TAYCAN 4 CROSS TURISMO (Y1BBD1)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 6.500.000.000
TAYCAN 4 S CROSS TURIMO (Y1BDB1)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 7.381.000.000
TAYCAN 4S (Y1ADB1)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 6.700.000.000
TAYCAN 4S CROSS TURISMO (Y1BDJ1)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 6.500.000.000
TAYCAN GTS (Y1ADE1)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 6.750.000.000
TAYCAN TURBO (Y1AFC1)điện2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4, 5 8.200.000.000 – 9.400.700.000
TAYCAN TURBO CROSS TURISMO (Y1BFC1)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 9.300.000.000
TAYCAN TURBO CROSS TURISMO (Y1BFL1)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 8.250.000.000
TAYCAN TURBO S (Y1AFH1)điện2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4, 5 10.850.000.000 – 11.002.000.000
TAYCAN TURBO S (Y1AFM1)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 9.770.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe PORSCHE

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe PORSCHE

Giá tính lệ phí trước bạ xe PORSCHE là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 155 mẫu xe của PORSCHE, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 3.089.000.000 đồng đến 20.185.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe PORSCHE phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe PORSCHE không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện PORSCHE có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 19 biến thể xe điện của PORSCHE. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ