Giá tính lệ phí trước bạ xe SUZUKI

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 222 mẫu ô tô và xe máy của SUZUKI (235 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 7.500.000 đến 1.589.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

222 mẫu xe70 biến thể ô tô165 biến thể xe máy

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của SUZUKI. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe SUZUKI

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
1500VLXe máy1.500 cm³ 341.000.000
ADDRESS Z 125Xe máy124,1 cm³ 21.000.000
AKIRAXe máy109 cm³ 20.300.000
ALTOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L4 460.000.000
ALTO K10Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1L4 460.000.000
ALTOK10Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1L4 460.000.000
AMITY UE125CTXe máy124,5 cm³ 25.900.000
APVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L8 474.000.000
APV GLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L8 474.000.000
APV GLXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L7 474.000.000
APV-VAN GLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L8 310.000.000
APV-VAN GLXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L8 310.000.000
APVGLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L8 474.000.000
AVENICXe máy150 cm³ 60.000.000
AVENISXe máy152 cm³ 60.000.000
AXELO 125RRXe máy124 cm³ 25.300.000
AXELO 125SPXe máy124 cm³ 23.400.000
B-KING (GSX1300BK)Xe máy1.340 cm³ 465.000.000
BADIT 250Xe máy248 cm³ 99.000.000
BANDIT 1200SXe máy1.157 cm³ 341.000.000
BELANG R150Xe máy147,7 cm³ 53.800.000
BEST 110Xe máy109,7 cm³ 14.000.000
BEST FD110XDXe máy109 cm³ 16.000.000
BEST FD110XSDXe máy109 cm³ 16.000.000
BIGBOY 250Xe máy249 cm³ 250.000.000
BLINDVANÔ tô pick up, ô tô tải VAN1L2 308.000.000
BOULEVARDXe máy1.360 cm³ 341.000.000
BOULEVARD C50 (VL800B)Xe máy805 cm³ 135.500.000
BOULEVARD M109R (VZR1800N)Xe máy1.783 cm³ 576.000.000
BURGMAN 650 EXECUTIVEXe máy638 cm³ 266.000.000
BURGMAN 650Z EXECUTIVE AN650ZXe máy638 cm³ 266.000.000
BURGMAN STREET F/IXe máy124,3 cm³ 48.600.000
C 750Xe máy749 cm³ 285.000.000
CELERIO GL CVT (FE42S)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 354.000.000
CELERIO GL MT (FE42S)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 329.000.000
CELERIO GLXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L4 400.000.000
CIAZ (CVC41S)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 529.000.000
CIAZ (VC41S)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 534.900.000
CRYSTALXe máy109 cm³ 50.000.000
DJEBELXe máy199 cm³ 73.500.000
DL 650Xe máy645 cm³ 266.000.000
DL1000Xe máy1.000 cm³ 369.000.000
DR-Z400SXe máy398 cm³ 300.000.000
DR-Z400SMXe máy398 cm³ 300.000.000
DZ250Xe máy249 cm³ 99.000.000
EN125-2FXe máy124 cm³ 25.500.000
EN150-A FIXe máy149 cm³ 44.000.000
EPICUROXe máy150 cm³ 57.000.000
ERTGA GLXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 601.000.000
ERTIGAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L7 639.000.000
ERTIGA GLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L7 601.000.000
ERTIGA GL 5MT (ANC22S)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 499.000.000
ERTIGA GL 5MT (NC22S)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 469.100.000
ERTIGA GLX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5, 7 601.000.000
ERTIGA GLX 4AT (ANC22S)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 549.000.000
ERTIGA GLX 4AT (NC22S)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 516.100.000
ERTIGA HYBRID GL 5MT (ANC32S)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 538.000.000
ERTIGA HYBRID GLX 4AT (ANC32S)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 608.000.000
FIXXe máy124 cm³ 26.000.000
FLAG STARXe máy124,4 cm³ 32.000.000
FRONTX HYBRID GLX AT MWDB3SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 563.060.000
FRONX GL AT MWDA3SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 520.000.000
FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 649.000.000
FU150 RAIDERXe máy147 cm³ 50.000.000
FU150FI RAIDER2 biến thểXe máy147 cm³, 147,3 cm³ 45.600.000 – 50.000.000
FXXe máy125 cm³ 26.000.000
GD110HUXe máy112,8 cm³ 28.500.000
GEMMAXe máy249 cm³ 99.000.000
GEMMA 250Xe máy249 cm³ 99.000.000
GIXXER 250Xe máy249 cm³ 58.500.000
GIXXER SF250Xe máy249 cm³ 61.500.000
GK75AXe máy399 cm³ 218.000.000
GLADIUS ABS (SFV650A)Xe máy645 cm³ 291.000.000
GN125-2Xe máy124 cm³ 35.000.000
GN125-2FXe máy124 cm³ 35.000.000
GRAND VITARA3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,7L5, 7 691.000.000 – 980.000.000
GRAND VITARA LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L5 1.180.000.000
GRAND VITARA XLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 980.000.000
GSR 125Xe máy124 cm³ 21.000.000
GSR600Xe máy599 cm³ 200.000.000
GSR750Xe máy749 cm³ 285.000.000
GSRXXe máy600 cm³ 442.000.000
GSX 150 BANDITXe máy147,3 cm³ 66.600.000
GSX-R1000Xe máy999 cm³ 474.400.000
GSX-R1000AXe máy1.000 cm³ 297.000.000
GSX-R1000K7Xe máy999 cm³ 474.400.000
GSX-R150Xe máy147,3 cm³ 68.300.000
GSX-R150 ABSXe máy147,3 cm³ 60.400.000
GSX-R600Xe máy599 cm³ 442.000.000
GSX-R750Xe máy750 cm³ 534.000.000
GSX-S1000Xe máy999 cm³ 386.100.000
GSX-S1000 ABSXe máy999 cm³ 399.900.000
GSX-S1000AXe máy999 cm³ 415.000.000
GSX-S150Xe máy147,3 cm³ 63.900.000
GSX1300BKXe máy1.340 cm³ 394.000.000
GSX1300BKAXe máy1.340 cm³ 394.000.000
GSX1300RXe máy1.340 cm³ 394.000.000
GSX1300R HAYABUSAXe máy1.299 cm³ 394.000.000
GZ125HSXe máy124 cm³ 44.000.000
GZ150-A2 biến thểXe máy149 cm³, 149,5 cm³ 44.500.000 – 67.000.000
HAYABUSA GSX1300RXe máy1.340 cm³ 610.000.000
HAYATE 125 (UW125FS)Xe máy124 cm³ 24.000.000
HAYATE 125SSXe máy124 cm³ 25.400.000
HAYATE 125SS FIXe máy124 cm³ 29.000.000
HAYATE 125SS FI SPECIAL EDITIONXe máy124 cm³ 29.000.000
HAYATE 125SS SPECIAL EDITIONXe máy124 cm³ 29.000.000
HAYATE LIMITED EDITIONXe máy124 cm³ 24.200.000
HAYATE NIGHT RIDERXe máy124 cm³ 24.200.000
HAYATE SPECIAL EDITIONXe máy124 cm³ 24.200.000
HAYATE UW125SXe máy124 cm³ 20.900.000
HAYATE UW125SCXe máy124 cm³ 21.800.000
HJ125K-AXe máy124 cm³ 30.000.000
INTRUDER ABSXe máy154,9 cm³ 46.500.000
INTRUDER CLASSIC 400Xe máy399 cm³ 210.000.000
INTRUDER M1800RXe máy1.783 cm³ 576.000.000
JIMNYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L4 528.000.000
JIMNY 1.5 ALLGRIP AT (GJ)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L4 978.000.000
JIMNY GLX 4AT (JB74V)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L4 789.000.000
LC400Xe máy399 cm³ 210.000.000
M10Xe máy49 cm³ 7.500.000
PGO SCOOTER (BUBU125) PA- 125AAXe máy125 cm³ 32.300.000
PGO SCOOTER (BUBU125) PA-125 AAXe máy125 cm³ 32.300.000
RAIDERXe máy124 cm³ 55.400.000
RAIDER 150Xe máy150 cm³ 47.700.000
RAIDER 150 SKXe máy150 cm³ 50.200.000
RAIDER FI 150 SKXe máy150 cm³ 49.000.000
RENO BASEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 640.000.000
REVO FK110DXe máy110 cm³ 15.600.000
REVO FK110SCDXe máy110 cm³ 17.900.000
REVO FK110SDXe máy110 cm³ 16.500.000
RG SPORTSXe máy109 cm³ 55.400.000
RGV120Xe máy120,7 cm³ 55.400.000
RGX 120Xe máy120,7 cm³ 30.000.000
ROYALXe máy109 cm³ 17.400.000
RU110UXe máy109 cm³ 17.200.000
RUBY (HJ125T-8A)Xe máy124 cm³ 30.000.000
SAPPHIRE (HJ125T-8)Xe máy124 cm³ 30.000.000
SATRIA 120RXe máy120,7 cm³ 22.500.000
SATRIA F1502 biến thểXe máy147 cm³, 147,3 cm³ 52.000.000 – 53.500.000
SATRIA RXe máy120,7 cm³ 22.500.000
SATRIAFUXe máy150 cm³ 52.400.000
SFV650Xe máy650 cm³ 430.000.000
SHOGUN FD125XSDXe máy124 cm³ 22.500.000
SINGERXe máy120 cm³ 55.400.000
SIXTEEN 150 (UX150)Xe máy156 cm³ 77.000.000
SIXTEEN150 (UX150)Xe máy156 cm³ 77.000.000
SK410BVÔ tô pick up, ô tô tải VAN1L2 253.900.000
SK410BV4Ô tô pick up, ô tô tải VAN1L2 294.400.000
SK410BV4/CMN-VAN 495Ô tô pick up, ô tô tải VAN1L2 263.000.000
SK410BV4/DVI-HS1Ô tô pick up, ô tô tải VAN1L2 293.000.000
SK410BV4/HP-TV495Ô tô pick up, ô tô tải VAN1L2 293.000.000
SK410BV4/QTH-TVÔ tô pick up, ô tô tải VAN1L2 290.000.000
SK410BV4/SGCD-VÔ tô pick up, ô tô tải VAN1L2 290.000.000
SK410BV4/SGS-VANÔ tô pick up, ô tô tải VAN1L2 308.000.000
SK410WVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L7 287.000.000
SKYDRIVE (UK125FSC)Xe máy124 cm³ 22.900.000
SKYDRIVE UK125SCXe máy124 cm³ 24.500.000
SMASH FD110XCDXe máy109,7 cm³ 14.200.000
SMASH FD110XCDLXe máy109,7 cm³ 14.200.000
SMASH FD110XCSDXe máy109,7 cm³ 14.200.000
SMASH REVO FK110DXe máy110 cm³ 14.500.000
SMASH REVO FK110SCDXe máy110 cm³ 17.400.000
SMASH REVO FK110SDXe máy110 cm³ 14.500.000
SMASH REVO NIGHT RIDER FK110ZSDXe máy110 cm³ 17.400.000
SMASH REVO SP FK110ZDXe máy110 cm³ 14.500.000
SMASH REVO SP FK110ZSCDXe máy110 cm³ 17.400.000
ST250Xe máy249 cm³ 250.000.000
STINGERXe máy120 cm³ 55.400.000
SW1Xe máy249 cm³ 99.000.000
SWIFT2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L, 1,5L5 569.000.000 – 604.000.000
SWIFT (AZF414F)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 529.000.000
SWIFT GL2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L, 1,5L5 569.000.000 – 604.000.000
SWIFT GL CVT (DZC63S)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 479.000.000
SWIFT GLXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 569.000.000
SWIFT GLX CVT (DZC63S)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 541.000.000
SWIFT HYBRID GLX CVT (ZCEDS)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 542.380.000
SWIFT RSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 566.400.000
SX42 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L, 2L5 660.000.000
THUNDER 150 FIXe máy149 cm³ 44.700.000
THUNDER 150S FIXe máy149 cm³ 46.600.000
TU250XXe máy249 cm³ 179.000.000
UA125T FIXe máy124 cm³ 31.000.000
UCXe máy150 cm³ 55.000.000
UE125RTXe máy124,5 cm³ 31.000.000
UK110 ADDRESS3 biến thểXe máy110 cm³, 112,8 cm³, 113 cm³ 28.300.000
UK125FSCXe máy124 cm³ 24.500.000
UV125 IMPULSEXe máy124 cm³ 29.800.000
UV125 IMPULSE FIXe máy125 cm³ 30.900.000
UV125FI IMPULSE2 biến thểXe máy124 cm³, 124,1 cm³ 30.800.000
UVI25 IMPULSE FIXe máy125 cm³ 30.900.000
V-STROM 1000 ABSXe máy1.037 cm³ 369.000.000
V-STROM 1000ABSXe máy1.037 cm³ 369.000.000
V-STROM1050ABSXe máy1.037 cm³ 419.000.000
V-STROM250SXXe máy249 cm³ 132.900.000
V50Xe máy49 cm³ 19.800.000
VANVAN 200Xe máy199 cm³ 249.000.000
VECSTAR QS 150TXe máy152 cm³ 26.700.000
VITARA SE416Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 336.000.000
VITARA YD21SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 747.800.000
VIVAXe máy109 cm³ 17.400.000
VIVA 115 FIXe máy113 cm³ 21.000.000
VIVA 115 FI FV115LBÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 310.000.000
VIVA FD110 CDXXe máy109,7 cm³ 20.500.000
VIVA FD110 CRXXe máy109,7 cm³ 20.500.000
VIVA FD110CDXXe máy109,7 cm³ 20.500.000
VIVA FD110CSDXe máy109,7 cm³ 20.500.000
VIVA R FD110TSDXe máy109,7 cm³ 20.500.000
VR1500Xe máy1.500 cm³ 341.000.000
VZR1800 INTRUDER M1800RXe máy1.783 cm³ 576.000.000
WAGON R (SL410R)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 230.000.000
WAGON R(SL410R)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 230.000.000
X-BIKE FL 125SCDXe máy124 cm³ 21.800.000
X-BIKE FL 125SDXe máy124 cm³ 20.600.000
X-BIKE NIGHT RIDER FL 125ZSCDXe máy124 cm³ 22.000.000
X-BIKE SPORT PRODUCTION SP FL125SCDXe máy124 cm³ 22.700.000
XL-72 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L, 3,6L7 561.000.000 – 860.000.000
XL7 GLX AT (ANC22S)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 589.000.000
XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 599.900.000
XL7 LIMITEDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L7 1.160.000.000
XL7 LIMITED PLATINIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L7 1.589.000.000
XSTAR125 (UE125TD)Xe máy124,5 cm³ 24.600.000
ZY 125T-4Xe máy125 cm³ 19.500.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe SUZUKI

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Xe máy: lần đầu 2%, từ lần thứ 2 trở đi 1%. Mức 5% cho thành phố trực thuộc trung ương đã bị bãi bỏ bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe SUZUKI

Giá tính lệ phí trước bạ xe SUZUKI là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 222 mẫu xe của SUZUKI, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 7.500.000 đồng đến 1.589.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe SUZUKI phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe SUZUKI không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ