Giá tính lệ phí trước bạ xe HYUNDAI

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 338 mẫu ô tô của HYUNDAI (427 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 315.000.000 đến 3.206.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

338 mẫu xe427 biến thể ô tô5 biến thể xe điện

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của HYUNDAI. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe HYUNDAI

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
10NIQ 5 (GIW5ZHZ7Z)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.799.600.000
ACCENT4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L, 1,4L, 1,5L, 1,6L4, 5 542.000.000 – 572.000.000
ACCENT 1.4 ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 505.000.000
ACCENT 1.4 AT HGSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 534.000.000
ACCENT 1.4 AT HGS PEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 544.200.000
ACCENT 1.4 AT PEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 503.700.000
ACCENT 1.4 MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 470.000.000
ACCENT 1.4 MT BASEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 425.000.000
ACCENT 1.4 MT BASE PEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 426.100.000
ACCENT 1.4 MT PEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 472.100.000
ACCENT BLUE2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L, 1,6L5 571.000.000 – 572.000.000
ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 562.700.000
ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIALÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 515.400.000
ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 481.600.000
ACCENT BN7I 1.5 MT STANDARDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 432.600.000
ACCENT GDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 572.000.000
ACCENT GLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 660.000.000
ACCENT HCI1 1.4 MT PEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 480.300.000
ACCENT HCI2 1.4 MT BASE PEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 405.800.000
ACCENT HCI3 1.4 AT PEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 496.300.000
ACCENT HCI4 1.4 AT HGS PEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 526.500.000
ACCENT M16 GDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 572.000.000
ACCENT VVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 556.000.000
ATOS PRIME GLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,1L5 440.000.000
ATOZÔ tô chở người từ 9 người trở xuống0,8L5 1.050.000.000
AVANTE E16Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 550.000.000
AVANTE E16/LPGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 535.000.000
AVANTE HD-16GS-A5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 548.000.000
AVANTE HD-16GS-M4Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 507.000.000
AVANTE HD-20GS-A4Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 609.000.000
AVANTE M16 GDI2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L, 1,6L5 440.000.000 – 682.000.000
AVANTE MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 476.000.000
AVANTE S16Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 662.000.000
AVANTE X16Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 548.000.000
AVANTE XDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 548.000.000
AZERA4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 2,7L, 3L, 3,3L5 1.442.000.000 – 1.491.000.000
AZERA GLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,3L5 1.491.000.000
AZERA Q240Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.442.000.000
CENTENNIALÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.200.000.000
CENTENNIAL VL45Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,5L4 1.400.000.000
CLICK4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,1L, 1,3L, 1,4L, 1,5L5 320.000.000 – 380.000.000
CLICK I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L, 1,4L5 380.000.000
CLICK I DELUXEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 380.000.000
CLICK NÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 380.000.000
CLICK N VALUEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 380.000.000
CLICK W3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L, 1,4L, 1,6L5 380.000.000 – 450.000.000
CLICK W FANCY IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 380.000.000
CLICK W LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 380.000.000
COUNTYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,9L4 1.050.000.000
COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L4 900.000.000
COUPE FXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L4 900.000.000
CRETAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 806.000.000
CRETA (I7W5D661 V D D4B4)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 562.000.000
CRETA (I7W5D661V D D4B4)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 562.000.000
CRETA (I7W5D661VDD25O)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 670.000.000
CRETA (I7W5D661VDD28C)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 723.400.000
CRETA (I7W5D661VDD28D)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 725.500.000
CRETA (I7W5D661VDD28X)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 640.000.000
CRETA 1.5 MPIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 566.800.000
CRETA 1.5 MPI FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 587.000.000
CRETA 1.5 MPI GLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 614.100.000
CRETA 1.5 MPI GL FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 645.000.000
CRETA 1.5 MPI GLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 712.400.000
CRETA 1.5 MPI GLS FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 684.400.000
CRETA 1.5 MPI HGS FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 698.200.000
CUSTIN 1.5T PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 930.000.000
CUSTIN 1.5T SPECIALÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 945.000.000
CUSTIN 1.5T STANDARDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 850.000.000
CUSTIN 2.0T PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 930.800.000
ELANTRA2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L, 1,8L5 581.000.000 – 680.000.000
ELANTRA AD-1 6GM-6MT-1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 549.000.000
ELANTRA AD-1.6GM-6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 656.000.000
ELANTRA AD-1.6GM-6AT FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 620.000.000
ELANTRA AD-1.6GM-6AT- 1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 610.000.000
ELANTRA AD-1.6GM-6MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 581.000.000
ELANTRA AD-1.6GM-6MT FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 550.000.000
ELANTRA AD-1.6GM-6MT- 1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 549.000.000
ELANTRA AD-2.0NU-6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 704.000.000
ELANTRA AD-2.0NU-6AT FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 671.450.000
ELANTRA AD-2.0NU-6AT- 1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 660.000.000
ELANTRA AD2 1.6GM 6AT FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 623.800.000
ELANTRA AD3 2.0NU 6AT FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 665.700.000
ELANTRA CN7 1.6 MP1 6AT GLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 650.000.000
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 569.000.000
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 650.000.000
ELANTRA CN7 1.6 T-GDI 7DCTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 779.000.000
ELANTRA CN7 2.0 MPI 6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 714.000.000
ELANTRA GLS3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L, 1,8L, 2L5 701.000.000 – 820.000.000
ELANTRA GTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 680.000.000
ELANTRA HD-16-M4Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 456.000.000
ELANTRA N (IBS4L5G17)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.045.000.000
ELANTRA N (IBS4L5G1M)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.610.500.000
ELANTRA SEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 820.000.000
ELANTRA SPORT 1.6T-GDI 7DCTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 722.000.000
ELANTRA SPORT 1.6T-GDI 7DCT FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 745.000.000
ELANTRA/LPGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 656.000.000
ELANTRA/LPG-TCÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 656.000.000
ELANTRA/PETROL-LPGđiện2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 656.000.000
EONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống0,8L5 328.000.000
EQUUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L5 3.131.000.000
EQUUS GS350Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 2.626.000.000
EQUUS JL350Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L4 2.006.000.000
EQUUS JS380Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L5 1.355.000.000
EQUUS VS3802 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L4, 5 2.689.000.000
EQUUS VS4602 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L4, 5 2.584.000.000 – 3.206.000.000
EQUUS VS500Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5L4 2.000.000.000
FORTE SLIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 460.000.000
GALLOPER2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 3L6, 7 992.000.000
GALLOPER II2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5, 7 992.000.000
GENESIS3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 3,3L, 3,8L4, 5 1.037.000.000 – 2.450.000.000
GENESIS 3.3Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,3L5 2.150.000.000
GENESIS 3.8Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L5 2.240.000.000
GENESIS COUPE 22 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4, 5 1.263.000.000
GENESIS COUPE 2.0TÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.263.000.000
GENESIS COUPE 200 TURBOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.263.000.000
GETZ3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,1L, 1,4L, 1,6L5 315.000.000 – 414.000.000
GLLOPER INNOVATIONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L2 665.000.000
GRACE2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 2,6L3, 5 780.000.000 – 886.000.000
GRAND 110 SEDAN 1.2MT BASE FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 373.700.000
GRAND I102 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L, 1,2L5 413.000.000 – 442.000.000
GRAND I10 1.0 ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 385.700.000
GRAND I10 1.0 MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 361.900.000
GRAND I10 1.0 MT BASEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 323.800.000
GRAND I10 1.2 4ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 419.600.000
GRAND I10 1.2 4AT LOWÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 394.200.000
GRAND I10 1.2 5MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 385.600.000
GRAND I10 1.2 5MT BASEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 339.200.000
GRAND I10 1.2 ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 390.000.000
GRAND I10 1.2 AT GLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 398.000.000
GRAND I10 1.2 MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 350.000.000
GRAND I10 1.2 MT BASEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 330.000.000
GRAND I10 1.2AT BASE FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 389.700.000
GRAND I10 1.2AT FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 444.800.000
GRAND I10 1.2MT BASE FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 348.900.000
GRAND I10 SEDAN 1 2 ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 414.300.000
GRAND I10 SEDAN 1.2 4ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 433.400.000
GRAND I10 SEDAN 1.2 4AT LOWÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 412.000.000
GRAND I10 SEDAN 1.2 5MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 403.600.000
GRAND I10 SEDAN 1.2 5MT BASEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 351.500.000
GRAND I10 SEDAN 1.2 ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 414.300.000
GRAND I10 SEDAN 1.2 MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 390.500.000
GRAND I10 SEDAN 1.2 MT BASEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 352.400.000
GRAND I10 SEDAN 1.2AT BASE FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 425.000.000
GRAND I10 SEDAN 1.2AT FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 444.500.000
GRAND I10 SEDAN 1.2MT BASE FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 363.800.000
GRAND STAREX8 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 2,5L3, 6, 7, 8, 9 586.000.000 – 950.000.000
GRAND STAREX CV2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5, 9 828.000.000 – 886.000.000
GRAND STAREX CVX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L3, 5 665.000.000
GRAND STAREX VGT2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L3, 5 665.000.000
GRANDEUR2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 3L4, 5 1.407.000.000 – 1.654.000.000
GRANDEUR HG240Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.407.000.000
GRANDEUR HG240 LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.407.000.000
GRANDEUR HG300Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.654.000.000
GRANDEUR Q270Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L5 1.069.000.000
H-17 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 2,5L3, 5, 6, 9 724.000.000 – 890.000.000
H1 SVXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L9 890.000.000
HD 120Ô tô chở người từ 9 người trở xuống7,5L3 840.000.000
HUYNDAIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L8 1.247.000.000
I102 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,1L, 1,2L5 430.000.000
I202 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L, 1,4L5 418.000.000 – 520.000.000
I20 A/TÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 508.000.000
I20 ACTIVEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 590.000.000
I303 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L, 2L3, 5 722.000.000 – 860.000.000
I30 CW2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L, 2L5 662.000.000 – 860.000.000
I40 2.0GDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 700.000.000
IONIQ 5 (GIW5ZHZ7Z)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.799.600.000
IONIQ 5 SPECIALđiệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.450.000.000
IONIQ 5 STANDARDđiệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.238.100.000
IX35Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 838.000.000
KONA OS1 2.0 MPI 6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 605.700.000
KONA OS1-2.0NU 6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 615.000.000
KONA OS2 2.0 MPI 6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 665.700.000
KONA OS2-2.0NU 6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 675.000.000
KONA OS3 1.6T-GDI 7DCTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 714.300.000
KONA OS3-1.6GM 7DCTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 735.000.000
LAVITAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 450.000.000
MATRIXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 540.000.000
MATRIX GLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 540.000.000
MAXCRUZ E-VGT R2.2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 550.000.000
NEW CLICK2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L, 1,6L5 380.000.000 – 450.000.000
NEW EF SONATAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 796.000.000
NEW GRANDEUR XGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.407.000.000
PALISADE (S8W82FC5K)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.900.000.000
PALISADE (S8W8EFC5K)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.870.000.000
PALISADE R2.2 PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L6 1.589.000.000
PALISADE R2.2 PREMIUM 7SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.485.000.000
PALISADE R2.2 SPECIAIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L6 1.479.000.000
PALISADE R2.2 SPECIALÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L6 1.479.000.000
PALISADE R2.2 SPECIAL 7SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.415.900.000
PORTER IIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L6 345.000.000
SANEALE TM4 2.5 MPI 6AT PREÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.150.000.000
SANTAFE10 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,2L, 2,4L, 2,7L, 3,3L, 3,5L5, 7 900.000.000 – 2.092.000.000
SANTAFE 2WD2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L, 2,4L7 1.076.000.000 – 1.124.000.000
SANTAFE 4WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.358.000.000
SANTAFE CLX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,2L7 750.000.000 – 800.000.000
SANTAFE CM7UBCÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 1.110.000.000
SANTAFE DM1-W52FC5FÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L5 1.020.000.000
SANTAFE DM2-W72FC5FÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.088.000.000
SANTAFE DM2-W72FC5F-1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.106.000.000
SANTAFE DM2-W72FC5F-2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.111.000.000
SANTAFE DM3-W72FC5GÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.238.000.000
SANTAFE DM3-W72FC5G- 1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.238.000.000
SANTAFE DM3-W72FC5G- 2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.243.100.000
SANTAFE DM4-W5L661FÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 970.000.000
SANTAFE DM5-W7L661FÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.039.000.000
SANTAFE DM5-W7L661F-1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.058.000.000
SANTAFE DM5-W7L661F-2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.063.000.000
SANTAFE DM5-W7L661G-2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.063.000.000
SANTAFE DM6-W7L661GÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.191.000.000
SANTAFE DM6-W7L661G-1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.191.000.000
SANTAFE DM6-W7L661G-2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.195.500.000
SANTAFE E-VGT2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,2L7 1.180.000.000 – 1.227.000.000
SANTAFE E-VGT R2.02 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5, 7 1.024.000.000
SANTAFE GLS2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L5, 7 920.000.000 – 1.040.000.000
SANTAFE GOLDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 650.000.000
SANTAFE GVS2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,2L7 900.000.000 – 1.112.000.000
SANTAFE HTRACÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.336.000.000
SANTAFE HTRAC 2.2DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.336.000.000
SANTAFE LIMITEDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,3L7 1.250.000.000
SANTAFE MLX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,2L7 940.000.000 – 985.000.000
SANTAFE MX5 2.5 GDI 2WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 991.705.000
SANTAFE MX5 2.5 GDI 4WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.265.000.000
SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.285.200.000
SANTAFE MX5 2.5 T-GDI 4WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L6 1.365.000.000
SANTAFE SLX4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,2L3, 5, 7 1.024.000.000 – 1.112.000.000
SANTAFE TC12 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L, 2,7L7 925.000.000 – 1.040.000.000
SANTAFE TC32 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L, 2,7L7 698.000.000 – 920.000.000
SANTAFE TM HEV 1 6 T-GDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L7 1.411.500.000
SANTAFE TM HEV 1.6 T- GDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L7 1.232.000.000
SANTAFE TM1 2 2 TCI 8DCT E5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.039.700.000
SANTAFE TM1 2.2 TCI 8ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.045.000.000
SANTAFE TM1 2.2 TCI 8DCTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.030.000.000
SANTAFE TM1 2.2 TCI 8DCT E5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.039.300.000
SANTAFE TM2 2.2 TCI 8ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.125.000.000
SANTAFE TM2 2.2 TCI 8AT PREÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.245.000.000
SANTAFE TM2 2.2 TCI 8DCI PREÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.180.000.000
SANTAFE TM2 2.2 TCI 8DCTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.257.100.000
SANTAFE TM2 2.2 TCI 8DCT PREÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.180.000.000
SANTAFE TM2 2.2 TCI 8DCT PRE E5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.209.700.000
SANTAFE TM3 2.4 GDI 6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 995.000.000
SANTAFE TM3 2.5 MPI 6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 950.000.000
SANTAFE TM3 2.5 MPI 6AT E5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 968.700.000
SANTAFE TM4 2.4 GDI 6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.122.000.000
SANTAFE TM4 2.4 GDI 6AT PREÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.140.000.000
SANTAFE TM4 2.5 MPI 6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.159.800.000
SANTAFE TM4 2.5 MPI 6AT PREÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.150.000.000
SANTAFE TM4 2.5 MPI 6AT PRE E5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.139.700.000
SANTAFESLXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L7 1.112.000.000
SANTALE TM3 2.5 MPI 6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 950.000.000
SANTAPE MX5 2.5 GDI 8AT 4WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.285.000.000
SONATA3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L, 2L, 2,4L5 970.000.000 – 1.299.000.000
SONATA F24Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.299.000.000
SONATA F24 GDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.299.000.000
SONATA LIMITEDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.080.000.000
SONATA N20Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 796.000.000
SONATA Y20Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 923.000.000
SONATA YF-BB6AB-1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.015.000.000
STAREX4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 2,6L3, 6, 9 570.000.000 – 886.000.000
STAREX GOLD RVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L9 570.000.000
STAREX GRX3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L3, 6, 9 570.000.000 – 886.000.000
STAREX GX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L8, 9 570.000.000
STAREX RV2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L8, 9 570.000.000
STAREX SVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L9 570.000.000
STAREX SVXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L6 886.000.000
STARGAZER (16W7D661V G G015)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 563.000.000
STARGAZER (I6W6D661V G G016)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L6 575.000.000
STARGAZER (I6W7D661V D D039)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 473.100.000
STARGAZER (I6W7D661V D D183)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 482.400.000
STARGAZER (I6W7D661V G G014)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 495.000.000
STARGAZER (I6W7D661V G G015)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 563.000.000
STARGAZER X (I6W7D661V B B000)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 548.875.000
STARGAZER X (I6W7D661V B B002)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 591.202.000
TERRACAN2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 3,5L7 750.000.000 – 822.000.000
TERRACAN EX290Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L7 822.000.000
TERRACAN JX250Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 750.000.000
TERRACAN JX290Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L7 822.000.000
TIBURON LTDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L4 1.090.000.000
TRAJETÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 650.000.000
TRAJET XGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L9 650.000.000
TRAJET XG GLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L9 650.000.000
TRAJET XG GOLDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L9 650.000.000
TUCSON2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,7L5 881.000.000 – 1.200.000.000
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 899.000.000
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT N LINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 967.000.000
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT PEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 968.100.000
TUCSON 2 0 TCI 8AT PEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 971.400.000
TUCSON 2.0 MPI 6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 750.000.000
TUCSON 2.0 MPI 6AT HGSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 839.000.000
TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 849.900.000
TUCSON 2.0 MPI 6AT PEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 759.100.000
TUCSON 2.0 TCI 8ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 869.000.000
TUCSON 2.0 TCI 8AT PEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 971.400.000
TUCSON 4WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 949.000.000
TUCSON DXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 881.000.000
TUCSON GLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 860.000.000
TUCSON IX LMX20Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 881.000.000
TUCSON IX LX20Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 810.000.000
TUCSON IX X20Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 881.000.000
TUCSON IX35Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 881.000.000
TUCSON JXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 881.000.000
TUCSON LIMITED 4WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.048.000.000
TUCSON LMX20Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 869.000.000
TUCSON LX20Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 810.000.000
TUCSON MXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 881.000.000
TUCSON MXLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 881.000.000
TUCSON R2.0 CRDI 4WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 881.000.000
TUCSON SEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.048.000.000
TUCSON TL1-1.6GM 7DCTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 860.000.000
TUCSON TL1-1.6GM 7DCT FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 880.000.000
TUCSON TL2-2.0NU 6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 740.000.000
TUCSON TL2-2.0NU 6AT FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 799.000.000
TUCSON TL3-2.0NU 6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 851.200.000
TUCSON TL3-2.0NU 6AT FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 878.000.000
TUCSON TL4-2.0R 6ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 890.000.000
TUCSON TL4-2.0R 8AT FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 873.700.000
TUCSON X20Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 797.000.000
TUSCANI COUPE GÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 800.000.000
VELOSTERÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L4 817.000.000
VELOSTER GDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L4 798.000.000
VENUE 1.0 T-GDI PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 571.200.000
VENUE 1.0 T-GDI STANDARDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 537.800.000
VERACRUZ2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L, 3,8L7 1.222.000.000 – 1.376.000.000
VERACRUZ 300VXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.200.000.000
VERACRUZ 300VXLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.222.000.000
VERACRUZ 300XÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.200.000.000
VERACRUZ 300X DELUXEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.222.000.000
VERACRUZ 380VXLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L7 1.100.000.000
VERACRUZ GLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L7 1.140.000.000
VERACRUZ LIMITEDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L7 1.376.000.000
VERACRUZ VXLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.222.000.000
VERN A GLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 426.000.000
VERNA4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L, 1,4L, 1,5L4, 5 400.000.000 – 426.000.000
VERNA CÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 440.000.000
VERNA C1.6Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 482.000.000
VERNA GLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 426.000.000
VERNA VALUEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 400.000.000
VERNA/ACCENT2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L, 1,5L5 400.000.000 – 450.000.000
XGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 862.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe HYUNDAI

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe HYUNDAI

Giá tính lệ phí trước bạ xe HYUNDAI là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 338 mẫu xe của HYUNDAI, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 315.000.000 đồng đến 3.206.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe HYUNDAI phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe HYUNDAI không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện HYUNDAI có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 5 biến thể xe điện của HYUNDAI. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ