Phí trước bạ APRILIA RSV4FACTORY bao nhiêu?

355.000.000 – 885.000.000
đồng — giá tính lệ phí trước bạ

Giá tính lệ phí trước bạ của APRILIA RSV4FACTORY355.000.000 – 885.000.000 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.

Xe máy999,6 cm³Nhập khẩu2 biến thể

Các biến thể APRILIA RSV4FACTORY trong bảng giá

Bảng giá tách theo kiểu loại xe: cùng tên thương mại nhưng khác dung tích hoặc số chỗ là hai mức giá riêng. Chọn đúng biến thể ghi trên giấy chứng nhận đăng kiểm.

Kiểu loạiDung tíchSố chỗXuất xứGiá tính LPTB (đồng)
RSV4FACTORY999,6 cm³Nhập khẩu355.000.000
RSV4FACTORY1.099 cm³Nhập khẩu885.000.000

Lịch sử điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ

Mẫu xe này mới xuất hiện trong một quyết định, chưa qua lần điều chỉnh giá nào.

RSV4FACTORY — 999,6 cm³

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
06/11/2023 2353/QĐ-BTC Toàn quốc (đến hết 31/12/2025)355.000.000

RSV4FACTORY — 1.099 cm³

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
06/11/2023 2353/QĐ-BTC Toàn quốc (đến hết 31/12/2025)885.000.000

Giá trên lấy theo bảng giá của Bộ Tài chính, chỉ được áp dụng đến hết 31/12/2025 (khoản 2 Điều 2 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Site chưa nạp được bảng giá riêng của tỉnh cho mẫu xe này — khi kê khai, hãy đối chiếu quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ của UBND tỉnh nơi đăng ký xe.

Lệ phí trước bạ APRILIA RSV4FACTORY phải nộp theo từng tỉnh

Tính trên giá 355.000.000 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.

Tỉnh, thành phốMức thuLệ phí trước bạ (đồng)Căn cứ
Hà Nội2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
TP. Hồ Chí Minh2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hải Phòng2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đà Nẵng2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cần Thơ2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Huế2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lai Châu2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Điện Biên2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Sơn La2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lào Cai2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thái Nguyên2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lạng Sơn2%7.100.000Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn
Quảng Ninh2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Bắc Ninh2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Phú Thọ2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tuyên Quang2%7.100.000Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang
Cao Bằng2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hưng Yên2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Ninh Bình2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thanh Hóa2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Nghệ An2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hà Tĩnh2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Trị2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Ngãi2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Gia Lai2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Khánh Hòa2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đắk Lắk2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lâm Đồng2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Nai2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tây Ninh2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Vĩnh Long2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Tháp2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
An Giang2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cà Mau2%7.100.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8

Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 1% thống nhất toàn quốc → 3.550.000 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.

Câu hỏi thường gặp

Phí trước bạ APRILIA RSV4FACTORY là bao nhiêu?
Giá tính lệ phí trước bạ của APRILIA RSV4FACTORY là 355.000.000 – 885.000.000 đồng. Xe máy nộp lần đầu mức 2% → lệ phí khoảng 7.100.000 đồng (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).
Giá 355.000.000 đồng có phải giá bán APRILIA RSV4FACTORY không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, chỉ dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán tại đại lý là con số khác và không do văn bản này quyết định.
Sang tên APRILIA RSV4FACTORY cũ nộp lệ phí trước bạ bao nhiêu?
Xe máy nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi áp dụng mức thu 1% (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).
Vì sao APRILIA RSV4FACTORY có nhiều mức giá tính lệ phí trước bạ khác nhau?
Bảng giá tách theo kiểu loại xe: cùng tên thương mại nhưng khác dung tích xi-lanh hoặc số chỗ ngồi thì là hai dòng riêng với hai mức giá riêng. APRILIA RSV4FACTORY hiện có 2 biến thể trong bảng giá — xem bảng đầu trang để chọn đúng biến thể ghi trên giấy đăng kiểm.

Lưu ý

  • Số tiền trên là ước tính tham khảo; mức thu chính thức do cơ quan thuế xác định căn cứ loại phương tiện ghi tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của cơ quan đăng kiểm.
  • Trang này không đăng giá bán xe. Con số duy nhất ở đây là giá tính lệ phí trước bạ do văn bản quy phạm pháp luật ấn định.
  • Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND cấp tỉnh ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP).

Mẫu xe APRILIA khác

Mẫu xeDung tíchSố chỗGiá tính LPTB (đồng)
RSV4 FACTORY999,6 cm³355.000.000
RSV4999 cm³355.000.000
RSV4 1000999 cm³229.500.000
RSV4 FACTORY APRC ABS999 cm³355.000.000
RSV4 RF999 cm³355.000.000
TUONO 1000R997,6 cm³566.000.000
TUONO V41.077 cm³680.000.000
TUONO V4 FACTORY1.077 cm³750.000.000

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ