Định mức SF.11411 — Bổ sung đá mái ta luy — Không chít mạch

Phụ lục VILoại SF3 dòng hao phí

Định mức SF.11411 quy định hao phí bổ sung đá mái ta luy (Không chít mạch): 1,245 m3 đá hộc, 0,06 m3 đá dăm 4x6, 1,05 công nhân công nhóm 1.

Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã SF.11411 cần: 124,5 m3 đá hộc; 6 m3 đá dăm 4x6; 105 công nhân công nhóm 1.

Bảng hao phí định mức SF.11411

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức
Vật liệu
Đá hộcm31,245
Đá dăm 4x6m30,060
Nhân công
Nhân công nhóm 1công1,05

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× đơn vị tính
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SF.114

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SF.11411 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SF.11411Không chít mạchmã đang xem
SF.11412Có chít mạch +33,3%

Xem nguyên bảng SF.114 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chêm chèn đá vào các vị trí cần thiết, chít mạch vữa (nếu có), hoàn trả mặt bằng. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đợn vị tính: 1m3

Cơ sở pháp lý

  • SF.11411 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SF.11411

Mã định mức SF.11411 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SF.11411 quy định hao phí bổ sung đá mái ta luy (Không chít mạch): 1,245 m3 đá hộc, 0,06 m3 đá dăm 4x6, 1,05 công nhân công nhóm 1.
Mã SF.11411 khác gì các mã cùng bảng SF.114?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Không chít mạch"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SF.11412 cao hơn 33.3%.
Thành phần công việc của định mức SF.11411 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, chêm chèn đá vào các vị trí cần thiết, chít mạch vữa (nếu có), hoàn trả mặt bằng. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đợn vị tính: 1m3
Định mức SF.11411 được quy định ở văn bản nào?
Mã SF.11411 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ