Định mức SF.11311 quy định hao phí đắp phụ nền, lề đường (Số lượng): 1,425 m3 đất cấp phối, 1,42 công nhân công nhóm 1, 0,05 ca đầm cóc.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã SF.11311 cần: 142,5 m3 đất cấp phối; 142 công nhân công nhóm 1; 5 ca đầm cóc.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đất cấp phối | m3 | 1,425 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,42 |
| Máy thi công | ||
| Đầm cóc | ca | 0,05 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dãy cỏ, cuốc sửa khuôn, san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vỗ mái ta luy. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1m3