Định mức SF.12111 quy định hao phí bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường (cm) 20): 6,9 kg ma tít, 0,24 công nhân công nhóm 2, 0,024 ca máy nén khí 360m3/h.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã SF.12111 cần: 690 kg ma tít; 24 công nhân công nhóm 2; 2,4 ca máy nén khí 360m3/h.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ma tít | kg | 6,9 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,24 |
| Máy thi công | ||
| Máy nén khí 360m3/h | ca | 0,024 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SF.12111 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1 m