Định mức SF.12111 — Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng — Chiều dày mặt đường (cm) 20

Phụ lục VILoại SF3 dòng hao phí

Định mức SF.12111 quy định hao phí bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường (cm) 20): 6,9 kg ma tít, 0,24 công nhân công nhóm 2, 0,024 ca máy nén khí 360m3/h.

Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã SF.12111 cần: 690 kg ma tít; 24 công nhân công nhóm 2; 2,4 ca máy nén khí 360m3/h.

Bảng hao phí định mức SF.12111

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức
Vật liệu
Ma títkg6,9
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,24
Máy thi công
Máy nén khí 360m3/hca0,024

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× đơn vị tính
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SF.121

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SF.12111 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SF.12111Chiều dày mặt đường (cm) 20mã đang xem
SF.12112Chiều dày mặt đường (cm) 25 +34,8%
SF.12121Chiều dày mặt đường ( cm) 20 +40,2%
SF.12122Chiều dày mặt đường ( cm) 25 +89,4%

Xem nguyên bảng SF.121 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 m

Cơ sở pháp lý

  • SF.12111 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SF.12111

Mã định mức SF.12111 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SF.12111 quy định hao phí bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường (cm) 20): 6,9 kg ma tít, 0,24 công nhân công nhóm 2, 0,024 ca máy nén khí 360m3/h.
Mã SF.12111 khác gì các mã cùng bảng SF.121?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày mặt đường (cm) 20"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SF.12112 cao hơn 34.8%, mã SF.12121 cao hơn 40.2%, mã SF.12122 cao hơn 89.4%.
Thành phần công việc của định mức SF.12111 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị: 1 m
Định mức SF.12111 được quy định ở văn bản nào?
Mã SF.12111 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ