Định mức SF.12121 — Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ — Chiều dày mặt đường ( cm) 20

Phụ lục VILoại SF2 dòng hao phí

Định mức SF.12121 quy định hao phí bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ (Chiều dày mặt đường ( cm) 20): 1,65 kg ma tít, 0,37 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã SF.12121 cần: 165 kg ma tít; 37 công nhân công nhóm 2.

Bảng hao phí định mức SF.12121

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức
Vật liệu
Ma títkg1,65
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,37

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× đơn vị tính
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SF.121

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SF.12121 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SF.12121Chiều dày mặt đường ( cm) 20mã đang xem
SF.12111Chiều dày mặt đường (cm) 20 -28,6%
SF.12112Chiều dày mặt đường (cm) 25 -3,8%
SF.12122Chiều dày mặt đường ( cm) 25 +35,1%

Xem nguyên bảng SF.121 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 m

Cơ sở pháp lý

  • SF.12121 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SF.12121

Mã định mức SF.12121 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SF.12121 quy định hao phí bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ (Chiều dày mặt đường ( cm) 20): 1,65 kg ma tít, 0,37 công nhân công nhóm 2.
Mã SF.12121 khác gì các mã cùng bảng SF.121?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày mặt đường ( cm) 20"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SF.12111 thấp hơn 28.6%, mã SF.12112 thấp hơn 3.8%, mã SF.12122 cao hơn 35.1%.
Thành phần công việc của định mức SF.12121 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị: 1 m
Định mức SF.12121 được quy định ở văn bản nào?
Mã SF.12121 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ