Định mức SF.11122 — Đào hót đất, đá sụt — Bằng máy Đá

Phụ lục VILoại SFĐơn vị tính: 100m32 dòng hao phí

Định mức SF.11122 quy định hao phí cho 100m3 đào hót đất, đá sụt (Bằng máy Đá): 12,67 công nhân công nhóm 1, 0,925 ca máy ủi 110cv.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã SF.11122 cần: 1.267 công nhân công nhóm 1; 92,5 ca máy ủi 110cv.

Bảng hao phí định mức SF.11122

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3
Nhân công
Nhân công nhóm 1công12,67
Máy thi công
Máy ủi 110CVca0,925

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SF.111

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SF.11122 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SF.11122Bằng máy Đámã đang xem
SF.11111Đất -96,7%
SF.11112Đá -93,7%
SF.11121Bằng máy Đất -41,5%

Xem nguyên bảng SF.111 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SF.11122 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SF.11122

Mã định mức SF.11122 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SF.11122 quy định hao phí cho 100m3 đào hót đất, đá sụt (Bằng máy Đá): 12,67 công nhân công nhóm 1, 0,925 ca máy ủi 110cv.
Định mức SF.11122 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SF.11122 được lập cho 100m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã SF.11122 cần: 1.267 công nhân công nhóm 1; 92,5 ca máy ủi 110cv.
Mã SF.11122 khác gì các mã cùng bảng SF.111?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Bằng máy Đá"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SF.11111 thấp hơn 96.7%, mã SF.11112 thấp hơn 93.7%, mã SF.11121 thấp hơn 41.5%.
Định mức SF.11122 được quy định ở văn bản nào?
Mã SF.11122 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ