Bảng SF.111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SF.11111Đất | SF.11112Đá | SF.11121Bằng máy Đất | SF.11122Bằng máy Đá | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,45 | 0,85 | 7,39 | 12,67 |
| Máy thi công | |||||
| Máy ủi 110CV | ca | — | — | 0,566 | 0,925 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.