SF.11411
Bảng SF.114 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SF.11411Không chít mạch | SF.11412Có chít mạch | ||
| Vật liệu | |||
| Đá hộc | m3 | 1,245 | 1,245 |
| Đá dăm 4x6 | m3 | 0,060 | 0,060 |
| Vữa xi măng M100 | m3 | — | 0,068 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,05 | 1,40 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chêm chèn đá vào các vị trí cần thiết, chít mạch vữa (nếu có), hoàn trả mặt bằng. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đợn vị tính: 1m3