SF.21111
Bảng SF.211 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SF.21111Số lượng | SF.21121Số lượng | SF.21131Số lượng | SF.21141Số lượng | SF.21151Số lượng | SF.21161Số lượng | ||
| Vật liệu | |||||||
| Nước sạch | m3 | — | — | — | — | — | 0,25 |
| Vật liệu khác | % | — | — | — | — | — | 10 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,36 | 0,43 | 0,05 | 0,08 | 0,04 | 0,43 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu, vệ sinh sạch sẽ mố cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.