Định mức SF.21211 quy định hao phí bảo dưỡng khe co dãn thép (Số lượng): 0,978 kg que hàn, 0,34 công nhân công nhóm 2, 0,085 ca máy hàn 23kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã SF.21211 cần: 97,8 kg que hàn; 34 công nhân công nhóm 2; 8,5 ca máy hàn 23kw.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Que hàn | kg | 0,978 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,34 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23KW | ca | 0,085 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SF.21211 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1m