Định mức SF.31210 quy định hao phí cho 100m vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng (Số lượng): 0,3 m3 nước sạch, 0,79 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã SF.31210 cần: 30 m3 nước sạch; 79 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác SF.31200 — Vệ Sinh Dải Phân Cách, Tường Phòng Hộ Tôn Lượn Sóng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Nước sạch | m3 | 0,3 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,79 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.