SB.61110
Bảng SB.611 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.61110Chiều dày trát (cm) 1,0 | SB.61120Chiều dày trát (cm) 1,5 | SB.61130Chiều dày trát (cm) 2,0 | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa | m3 | 0,012 | 0,017 | 0,023 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,25 | 0,30 | 0,37 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.