Định mức SB.52114 — Gia cố kết cấu thép — Loại kết cấu Dầm, xà, vì kèo

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1 tấn10 dòng hao phí

Định mức SB.52114 quy định hao phí cho 1 tấn gia cố kết cấu thép (Loại kết cấu Dầm, xà, vì kèo): 0,38 viên đá mài, 21,2 kg que hàn, 0,035 m3 gỗ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã SB.52114 cần: 38 viên đá mài; 2.120 kg que hàn; 3,5 m3 gỗ; 850 kg thép dàn giáo.

Thuộc nhóm công tác SB.52100 — Gia Cố Kết Cấu Thép.

Bảng hao phí định mức SB.52114

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Đá màiviên0,38
Que hànkg21,2
Gỗm30,035
Thép dàn giáokg8,5
Vật liệu khác%3
Nhân công
Nhân công nhóm 3công32,25
Máy thi công
Máy mài 2,7KWca0,84
Máy hàn 23KWca5,88
Kích 100Tca3,35
Máy khác%10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.521

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.52114 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.52114Loại kết cấu Dầm, xà, vì kèomã đang xem
SB.52111Loại kết cấu Chân cột -14,7%
SB.52112Loại kết cấu Dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực +3,0%
SB.52113Loại kết cấu Thân cột -4,8%
SB.52115Loại kết cấu Sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác -10,7%

Xem nguyên bảng SB.521 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị gia công các chi tiết kết cấu, hàn các chi tiết sau khi gia công vào các kết cấu thép cũ, hàn đính, hàn hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đục tẩy mối hàn, lắp đặt tháo dỡ hệ chống nền, chống đỡ hệ sàn thao tác. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi các tầng sàn, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho người và thiết bị đang hoạt động.

Cơ sở pháp lý

  • SB.52114 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.52114

Mã định mức SB.52114 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.52114 quy định hao phí cho 1 tấn gia cố kết cấu thép (Loại kết cấu Dầm, xà, vì kèo): 0,38 viên đá mài, 21,2 kg que hàn, 0,035 m3 gỗ.
Định mức SB.52114 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.52114 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã SB.52114 cần: 38 viên đá mài; 2.120 kg que hàn; 3,5 m3 gỗ; 850 kg thép dàn giáo.
Mã SB.52114 khác gì các mã cùng bảng SB.521?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại kết cấu Dầm, xà, vì kèo"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.52111 thấp hơn 14.7%, mã SB.52112 cao hơn 3%, mã SB.52113 thấp hơn 4.8%.
Thành phần công việc của định mức SB.52114 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị gia công các chi tiết kết cấu, hàn các chi tiết sau khi gia công vào các kết cấu thép cũ, hàn đính, hàn hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đục tẩy mối hàn, lắp đặt tháo dỡ hệ chống nền, chống đỡ hệ sàn thao tác. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi các tầng sàn, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho người và thiết bị đang hoạt động.
Định mức SB.52114 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.52114 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ