Định mức SB.53111 quy định hao phí cho tấn lắp đặt cột thép gia cố các loại (Số lượng): 12 cái bu lông m20x80, 5,14 kg que hàn, 0,24 kg dây thép.
Thi công khối lượng gấp 100 lần tấn theo mã SB.53111 cần: 1.200 cái bu lông m20x80; 514 kg que hàn; 24 kg dây thép; 3 m3 gỗ kê, sàn công tác.
Thuộc nhóm công tác SB.53100 — Lắp Đặt Cột Thép Gia Cố Các Loại.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bu lông M20x80 | cái | 12 |
| Que hàn | kg | 5,14 |
| Dây thép | kg | 0,24 |
| Gỗ kê, sàn công tác | m3 | 0,03 |
| Đá mài | viên | 5 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 17,67 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23KW | ca | 1,26 |
| Máy mài 2,7KW | ca | 5 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||