Định mức SB.52113 quy định hao phí cho 1 tấn gia cố kết cấu thép (Loại kết cấu Thân cột): 1.035 kg thép tấm, 2,75 chai ôxy, 5,68 kg khí gas.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã SB.52113 cần: 103.500 kg thép tấm; 275 chai ôxy; 568 kg khí gas; 30 viên đá mài.
Thuộc nhóm công tác SB.52100 — Gia Cố Kết Cấu Thép.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 1035 |
| Ôxy | chai | 2,75 |
| Khí gas | kg | 5,68 |
| Đá mài | viên | 0,30 |
| Que hàn | kg | 18,4 |
| Gỗ | m3 | 0,025 |
| Thép dàn giáo | kg | 6,5 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 31,5 |
| Máy thi công | ||
| Máy mài 2,7KW | ca | 0,66 |
| Máy hàn 23KW | ca | 5,11 |
| Kích 100T | ca | 3,00 |
| Máy khác | % | 10 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.52113 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.52113 | Loại kết cấu Thân cột | mã đang xem |
| SB.52111 | Loại kết cấu Chân cột | -10,4% |
| SB.52112 | Loại kết cấu Dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực | +8,2% |
| SB.52114 | Loại kết cấu Dầm, xà, vì kèo | +5,1% |
| SB.52115 | Loại kết cấu Sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | -6,1% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị gia công các chi tiết kết cấu, hàn các chi tiết sau khi gia công vào các kết cấu thép cũ, hàn đính, hàn hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đục tẩy mối hàn, lắp đặt tháo dỡ hệ chống nền, chống đỡ hệ sàn thao tác. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi các tầng sàn, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho người và thiết bị đang hoạt động.