Bảng SB.521 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.52111Loại kết cấu Chân cột | SB.52112Loại kết cấu Dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực | SB.52113Loại kết cấu Thân cột | SB.52114Loại kết cấu Dầm, xà, vì kèo | SB.52115Loại kết cấu Sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | ||
| Vật liệu | ||||||
| Thép tấm | kg | 1025 | 300 | 1035 | — | — |
| Ôxy | chai | 2,85 | 3,10 | 2,75 | — | — |
| Khí gas | kg | 7,12 | 7,75 | 5,68 | — | — |
| Đá mài | viên | 0,26 | 0,35 | 0,30 | 0,38 | 0,40 |
| Que hàn | kg | 16,8 | 22,4 | 18,4 | 21,2 | 15,2 |
| Gỗ | m3 | 0,015 | 0,045 | 0,025 | 0,035 | 0,03 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Thép hình | kg | — | 730 | — | — | — |
| Thép dàn giáo | kg | — | 7,5 | 6,5 | 8,5 | 5,5 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 28,7 | 34,25 | 31,5 | 32,25 | 30,25 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy mài 2,7KW | ca | 0,57 | 0,77 | 0,66 | 0,84 | 0,88 |
| Máy hàn 23KW | ca | 4,67 | 6,22 | 5,11 | 5,88 | 4,22 |
| Kích 100T | ca | 2,15 | 2,35 | 3,00 | 3,35 | 2,45 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị gia công các chi tiết kết cấu, hàn các chi tiết sau khi gia công vào các kết cấu thép cũ, hàn đính, hàn hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đục tẩy mối hàn, lắp đặt tháo dỡ hệ chống nền, chống đỡ hệ sàn thao tác. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi các tầng sàn, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho người và thiết bị đang hoạt động.