Định mức SB.61310 — Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang — Chiều dày trát (cm) 1,0

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m23 dòng hao phí

Định mức SB.61310 quy định hao phí cho 1m2 trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang (Chiều dày trát (cm) 1,0): 0,013 m3 vữa, 0,57 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.61310 cần: 1,3 m3 vữa; 57 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SB.61300 — Trát Trụ, Cột, Lam Đứng, Cầu Thang.

Bảng hao phí định mức SB.61310

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Vữam30,013
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,57

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.613

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.61310 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.61310Chiều dày trát (cm) 1,0mã đang xem
SB.61320Chiều dày trát (cm) 1,5 +5,3%
SB.61330Chiều dày trát (cm) 2,0 +15,8%

Xem nguyên bảng SB.613 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.61310 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.61310

Mã định mức SB.61310 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.61310 quy định hao phí cho 1m2 trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang (Chiều dày trát (cm) 1,0): 0,013 m3 vữa, 0,57 công nhân công nhóm 3.
Định mức SB.61310 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.61310 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.61310 cần: 1,3 m3 vữa; 57 công nhân công nhóm 3.
Mã SB.61310 khác gì các mã cùng bảng SB.613?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày trát (cm) 1,0"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.61320 cao hơn 5.3%, mã SB.61330 cao hơn 15.8%.
Định mức SB.61310 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.61310 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ