Bảng MM.030 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| MM.03001Khối lượng van (tấn) ≤ 10 | MM.03002Khối lượng van (tấn) ≤ 20 | MM.03003Khối lượng van (tấn) ≤ 30 | MM.03004Khối lượng van (tấn) ≤ 50 | ||
| Vật liệu | |||||
| Mỡ các loại | kg | 3,667 | 3,333 | 3,000 | 2,705 |
| Dầu các loại | kg | 4,278 | 3,889 | 3,500 | 3,139 |
| Thép các loại | kg | 10,901 | 10,450 | 10,000 | 9,596 |
| Que hàn | kg | 0,358 | 0,329 | 0,300 | 0,274 |
| Khí gas | kg | 0,168 | 0,154 | 0,140 | 0,128 |
| Ôxy | chai | 0,084 | 0,077 | 0,070 | 0,064 |
| Đồng lá | kg | 0,049 | 0,044 | 0,040 | 0,036 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,012 | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 39,68 | 36,67 | 33,66 | 30,96 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 25T | ca | 0,650 | 0,600 | — | — |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,155 | 0,143 | 0,130 | 0,119 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cần cẩu 40T | ca | — | — | 0,390 | 0,334 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.