Bảng định mức AI.641 — Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực

Phụ lục IILoại AIĐơn vị tính: 1m3 mã hiệu

Bảng AI.641 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AI.641

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AI.64111Đường kính ống luồn ≤ 80AI.64121Đường kính ống luồn ≤ 100AI.64131cáp (mm) ≤ 150
Vật liệu
Ống thép luồn cápm1,0201,0201,020
Ống nốim0,0600,0600,060
Thép lưới Φ6kg0,1900,1900,190
Dây thépkg0,0120,0150,022
Lưỡi cắtcái0,0200,0250,031
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,190,210,26
Máy thi công
Máy cắt ống 5 kWca0,0250,0300,036
Máy khác%555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AI.641

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AI.641 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ