Bảng AI.641 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AI.64111Đường kính ống luồn ≤ 80 | AI.64121Đường kính ống luồn ≤ 100 | AI.64131cáp (mm) ≤ 150 | ||
| Vật liệu | ||||
| Ống thép luồn cáp | m | 1,020 | 1,020 | 1,020 |
| Ống nối | m | 0,060 | 0,060 | 0,060 |
| Thép lưới Φ6 | kg | 0,190 | 0,190 | 0,190 |
| Dây thép | kg | 0,012 | 0,015 | 0,022 |
| Lưỡi cắt | cái | 0,020 | 0,025 | 0,031 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,19 | 0,21 | 0,26 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt ống 5 kW | ca | 0,025 | 0,030 | 0,036 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.