Định mức AI.63321 quy định hao phí cho 1 tấn lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (Dưới nước): 0,65 kg thép hình, 12 cái bu lông, 16,6 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AI.63321 cần: 65 kg thép hình; 1.200 cái bu lông; 1.660 kg que hàn; 1.150 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác AI.63300 — Lắp Dựng Kết Cấu Thép Hệ Khung Dàn, Sàn Đạo.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép hình | kg | 0,650 |
| Bu lông | cái | 12,00 |
| Que hàn | kg | 16,60 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 11,50 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,083 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,120 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 4,150 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,120 |
| Sà lan 400 t | ca | 0,120 |
| Ca nô 150 cv | ca | 0,060 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AI.63321 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AI.63321 | Dưới nước | mã đang xem |
| AI.63311 | Trên cạn | -20,9% |