Bảng định mức AG.413 — Lắp dầm cầu trục

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1 cái2 mã hiệu

Bảng AG.413 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.413

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.41311Dầm cầu trục Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 3AG.41321Dầm cầu trục Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 3
Vật liệu
Bu lông M20x500cái10,0010
Que hànkg2,0002
Ô xychai0,3000,3
Khí gaskg0,6000,6
Gỗ chènm30,0400,04
Vật liệu khác%55
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,141,36
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,130,2
Máy hàn 23 kWca0,5000,500

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.413

Dầm cầu trục Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 3Đơn vị tính: 1 cái9 dòng hao phí
Dầm cầu trục Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 3Đơn vị tính: 1 cái9 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.413 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ