Định mức AG.41311 quy định hao phí cho 1 cái lắp dầm cầu trục (Dầm cầu trục Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 3): 10 cái bu lông m20x500, 2 kg que hàn, 0,3 chai ô xy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cái theo mã AG.41311 cần: 1.000 cái bu lông m20x500; 200 kg que hàn; 30 chai ô xy; 60 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác AG.41300 — Lắp Dầm Cầu Trục.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bu lông M20x500 | cái | 10,00 |
| Que hàn | kg | 2,000 |
| Ô xy | chai | 0,300 |
| Khí gas | kg | 0,600 |
| Gỗ chèn | m3 | 0,040 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,14 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,13 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,500 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.41311 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AG.41311 | Dầm cầu trục Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 3 | mã đang xem |
| AG.41321 | Dầm cầu trục Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 3 | +16,4% |