Định mức AG.41321 — Lắp dầm cầu trục — Dầm cầu trục Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 3

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1 cái9 dòng hao phí

Định mức AG.41321 quy định hao phí cho 1 cái lắp dầm cầu trục (Dầm cầu trục Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 3): 10 cái bu lông m20x500, 2 kg que hàn, 0,3 chai ô xy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cái theo mã AG.41321 cần: 1.000 cái bu lông m20x500; 200 kg que hàn; 30 chai ô xy; 60 kg khí gas.

Thuộc nhóm công tác AG.41300 — Lắp Dầm Cầu Trục.

Bảng hao phí định mức AG.41321

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 cái
Vật liệu
Bu lông M20x500cái10
Que hànkg2
Ô xychai0,3
Khí gaskg0,6
Gỗ chènm30,04
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,36
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,2
Máy hàn 23 kWca0,500

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.413

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.41321 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.41321Dầm cầu trục Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 3mã đang xem
AG.41311Dầm cầu trục Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 3 -14,1%

Xem nguyên bảng AG.413 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AG.41321 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.41321

Mã định mức AG.41321 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.41321 quy định hao phí cho 1 cái lắp dầm cầu trục (Dầm cầu trục Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 3): 10 cái bu lông m20x500, 2 kg que hàn, 0,3 chai ô xy.
Định mức AG.41321 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.41321 được lập cho 1 cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cái theo mã AG.41321 cần: 1.000 cái bu lông m20x500; 200 kg que hàn; 30 chai ô xy; 60 kg khí gas.
Mã AG.41321 khác gì các mã cùng bảng AG.413?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Dầm cầu trục Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 3"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.41311 thấp hơn 14.1%.
Định mức AG.41321 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.41321 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ