Định mức AG.41121 — Lắp cột — Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 5

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1 cái10 dòng hao phí

Định mức AG.41121 quy định hao phí cho 1 cái lắp cột (Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 5): 0,52 kg dây thép, 1 kg sắt đệm, 0,02 m3 gỗ chèn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cái theo mã AG.41121 cần: 52 kg dây thép; 100 kg sắt đệm; 2 m3 gỗ chèn; 20 chai ô xy.

Thuộc nhóm công tác AG.41100 — Lắp Cột.

Bảng hao phí định mức AG.41121

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 cái
Vật liệu
Dây thépkg0,520
Sắt đệmkg1,000
Gỗ chènm30,020
Ô xychai0,200
Khí gaskg0,400
Que hànkg1,000
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,17
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,070
Máy hàn 23 kWca0,250

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.411

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.41121 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.41121Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 5mã đang xem
AG.41111Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 2,5 -10,1%
AG.41131Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 7 +28,9%
AG.41141Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 7 +39,6%

Xem nguyên bảng AG.411 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AG.41121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.41121

Mã định mức AG.41121 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.41121 quy định hao phí cho 1 cái lắp cột (Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 5): 0,52 kg dây thép, 1 kg sắt đệm, 0,02 m3 gỗ chèn.
Định mức AG.41121 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.41121 được lập cho 1 cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cái theo mã AG.41121 cần: 52 kg dây thép; 100 kg sắt đệm; 2 m3 gỗ chèn; 20 chai ô xy.
Mã AG.41121 khác gì các mã cùng bảng AG.411?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 5"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.41111 thấp hơn 10.1%, mã AG.41131 cao hơn 28.9%, mã AG.41141 cao hơn 39.6%.
Định mức AG.41121 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.41121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ