Bảng định mức AG.411 — Lắp cột

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1 cái4 mã hiệu

Bảng AG.411 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.411

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.41111Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 2,5AG.41121Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 5AG.41131Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 7AG.41141Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 7
Vật liệu
Dây thépkg0,5200,5200,5200,520
Sắt đệmkg1,0001,0001,0001,000
Gỗ chènm30,0200,0200,0250,025
Ô xychai0,2000,2000,2000,200
Khí gaskg0,4000,4000,4000,400
Que hànkg1,0001,0001,0001,000
Vật liệu khác%5555
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,041,171,581,69
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0500,0700,0900,140
Máy hàn 23 kWca0,2500,2500,2500,250

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.411

AG.41111

Lắp cột

Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 2,5Đơn vị tính: 1 cái10 dòng hao phí
AG.41121

Lắp cột

Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 5Đơn vị tính: 1 cái10 dòng hao phí
AG.41131

Lắp cột

Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 7Đơn vị tính: 1 cái10 dòng hao phí
AG.41141

Lắp cột

Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 7Đơn vị tính: 1 cái10 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.411 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ